Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

090 514 4192

Số thường, đầu số MobiFone

Giá chào hợp lý

1,3 triệu – 1,6 triệu

Ước tính 1.500.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±28% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM số thường đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đầu số và nhà mạng+91%
Số kiêng 4, 7−7%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−6%
Độ dễ nhớ−6%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−3%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−3%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)+2%
Tiêu chí khác
−3%
Giá theo mô hình1,7 triệu

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này51%

    1,7 triệu – 1,7 triệu, trung vị 1,7 triệu. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường14%

    600 nghìn – 1,2 triệu, trung vị 640 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 91%.

  • Mô hình học từ kho giá34%

    1,2 triệu – 1,7 triệu, trung vị 1,7 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệu

    1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệuSố của bạn ở đây

    713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
090 244 5192500.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
090 824 41921.168.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
090 562 3442300.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 556 7642500.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 520 0742600.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 542 7882620.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 540 7002635.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 545 6672640.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 544 8182640.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 542 6672685.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 550 4752700.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 512 6772800.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.