Dịch SIM và ý nghĩa số điện thoại
Đọc ý nghĩa của dãy số theo cách người mua bán SIM vẫn gọi: cụm số nổi bật, cách đọc Hán Việt từng chữ số và những đuôi nhiều người kiêng.
Sinh nhất – Song tử – Nhất trường
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Trường Bất rồi Sinh Nhất Tử Tử Nhất Trường Mãi.
Giải nghĩa từng cụm
- 90 Trường bất
- Đầu số 090. Đọc là trường bất: 9 là Trường (trường cửu, bền vững), tiếp theo 0 là Bất (tròn đầy, khởi đầu mới). Số 0 làm cặp số mang sắc thái trung tính, không tốt không xấu.
- 51 Sinh nhất
- Đọc là sinh nhất: 5 là Sinh (sinh sôi, phúc đức), tiếp theo 1 là Nhất (đứng đầu, duy nhất). Ghép lại là một cặp số thuận, ý nghĩa tốt nối tiếp nhau.
- 44 Song tử
- Hai số 4 liền nhau, nhân đôi ý nghĩa Tử. Số 4 (Tứ) đọc gần chữ Tử nên nhiều người kiêng, dù cũng có cách hiểu là bốn mùa, tứ phương vững chãi.
- 19 Nhất trường
- Cặp 19 ghép vị trí số một với sự bền vững: đứng đầu và giữ được vị trí lâu dài.
- 2 Mãi
- Số 2 (Nhị) đọc gần với Mãi, mang ý bền lâu, có đôi có cặp, hòa hợp.
- Đầu số
- 090, dải số gốc của MobiFone
- Chữ số trong phần thuê bao
- 5 số mang nghĩa tốt, 2 số nhiều người kiêng, 0 số trung tính
- Tổng nút
- 5 nút
Ý nghĩa theo cách đọc dân gian và quy ước của thị trường SIM, chỉ để tham khảo vui. Không phải cơ sở khoa học.
Cách đọc từng chữ số
| Số | Hán Việt | Đọc là | Ý nghĩa dân gian |
|---|---|---|---|
| 0 | Linh | Bất | tròn đầy, khởi đầu mới |
| 1 | Nhất | Nhất | đứng đầu, duy nhất |
| 2 | Nhị | Mãi | bền lâu, mãi mãi |
| 3 | Tam | Tài | tài năng và tiền tài |
| 4 | Tứ | Tử | nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử |
| 5 | Ngũ | Sinh | sinh sôi, phúc đức |
| 6 | Lục | Lộc | tài lộc, may mắn |
| 7 | Thất | Thất | nhiều người kiêng vì gợi thất bát |
| 8 | Bát | Phát | phát đạt, đi lên |
| 9 | Cửu | Trường | trường cửu, bền vững |
Cụm số thường gặp
- 39Thần tài nhỏ
- 79Thần tài lớn
- 68Lộc phát
- 86Phát lộc
- 38Ông địa nhỏ
- 78Ông địa lớn
- 333Tam hoa
- 1102Độc nhất vô nhị