Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Lục quý trở lên, đầu số Vietnamobile, thêm không 4 và 7
Giá chào hợp lý
21,8 triệu – 255 triệuƯớc tính 182.000.000 ₫. Độ tin cậy cao
SIM thuộc nhóm giá cao, giá chào biến động mạnh. Kết quả dựa chủ yếu vào các SIM VIP giống nhất, xem bảng bên dưới.
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Mô hình học từ SIM thường nên chỉ cho thấy tiêu chí nào đẩy giá lên. Giá cuối của SIM VIP dựa vào các SIM VIP giống nhất.
Đối chiếu nguồn
- Giá chào của chính số này59%
173,3 triệu – 222 triệu, trung vị 194,1 triệu. 7 tin chào bán từ 7 nguồn.
- SIM VIP tương đồng (xếp hạng theo tiêu chí)39%
1 triệu – 360 triệu, trung vị 186 triệu. 15 số cùng nhóm lục quý trở lên, độ tương đồng trung bình 82%.
- Mô hình học từ kho giá2%
13,9 triệu – 27,4 triệu, trung vị 27,4 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
Đang được chào bán
- 173.250.000 ₫Tổng Kho Sim
- 183.333.000 ₫sieuthisimthe.com
- 194.117.647 ₫Mua Sim
- 194.118.000 ₫ABSIM
- 194.118.000 ₫SIM Thăng Long
- 220.000.000 ₫chosimviet.com
- 222.000.000 ₫www.dailysimsodep.com.vn
So với các phân khúc
Những SIM lục quý trở lên giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệu3 SIM lục quý trở lên, trung vị 695 nghìn
- 086 600 0000695 nghìnGiống 80%, đuôi 000000, không 4, 7
- 039 400 0000390 nghìnGiống 76%, đuôi 000000
- 032 700 0000695 nghìnGiống 76%, đuôi 000000
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệu4 SIM lục quý trở lên, trung vị 1 triệu
- 038 300 00001 triệuGiống 80%, đuôi 000000, không 4, 7
- 035 300 00001 triệuGiống 80%, đuôi 000000, không 4, 7
- 038 900 00001 triệuGiống 80%, đuôi 000000, không 4, 7
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệuChưa có SIM lục quý trở lên ở mức giá này
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệuSố của bạn ở đây14 SIM lục quý trở lên, trung vị 186,8 triệu
- 056 400 0000115 triệuGiống 88%, đuôi 000000, đầu 056
- 058 600 0000186 triệuGiống 84%, đuôi 000000, cùng nhà mạng
- 058 500 0000196,8 triệuGiống 84%, đuôi 000000, cùng nhà mạng
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu370 SIM lục quý trở lên, trung vị 1,1 tỷ
- 058 800 0000360 triệuGiống 84%, đuôi 000000, cùng nhà mạng
- 092 500 0000588,2 triệuGiống 84%, đuôi 000000, cùng nhà mạng
- 092 200 0000666 triệuGiống 84%, đuôi 000000, cùng nhà mạng
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 056 400 0000 | 115.000.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 058 600 0000 | 186.000.000 ₫ | 84% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 058 500 0000 | 196.764.706 ₫ | 84% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 058 800 0000 | 360.000.000 ₫ | 84% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 092 500 0000 | 588.235.000 ₫ | 84% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 092 200 0000 | 666.000.000 ₫ | 84% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 092 700 0000 | 550.588.000 ₫ | 81% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Khác |
| 086 600 0000 | 695.000 ₫ | 80% | Trùng | Trùng | Khác | Khác | Trùng | Trùng |
| 034 500 0000 | 1.000.000 ₫ | 80% | Trùng | Trùng | Khác | Khác | Trùng | Trùng |
| 038 900 0000 | 1.000.000 ₫ | 80% | Trùng | Trùng | Khác | Khác | Trùng | Trùng |
| 038 300 0000 | 1.000.000 ₫ | 80% | Trùng | Trùng | Khác | Khác | Trùng | Trùng |
| 035 300 0000 | 1.000.000 ₫ | 80% | Trùng | Trùng | Khác | Khác | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.