Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

056 200 0000

Lục quý trở lên, đầu số Vietnamobile, thêm không 4 và 7

Giá chào hợp lý

21,8 triệu – 255 triệu

Ước tính 182.000.000 ₫. Độ tin cậy cao

Xem ý nghĩa dãy số này

SIM thuộc nhóm giá cao, giá chào biến động mạnh. Kết quả dựa chủ yếu vào các SIM VIP giống nhất, xem bảng bên dưới.

Cột xám là số lượng SIM lục quý trở lên đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)×5,4
Độ dễ nhớ×4,3
Đầu số và nhà mạng+19%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−13%
Số kiêng 4, 7+15%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)−9%
Cụm lặp giữa số+3%
Tổng nút−3%
Tiêu chí khác
−4%
Giá theo mô hình, chưa tính phần VIP27,4 triệu

Mô hình học từ SIM thường nên chỉ cho thấy tiêu chí nào đẩy giá lên. Giá cuối của SIM VIP dựa vào các SIM VIP giống nhất.

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này59%

    173,3 triệu – 222 triệu, trung vị 194,1 triệu. 7 tin chào bán từ 7 nguồn.

  • SIM VIP tương đồng (xếp hạng theo tiêu chí)39%

    1 triệu – 360 triệu, trung vị 186 triệu. 15 số cùng nhóm lục quý trở lên, độ tương đồng trung bình 82%.

  • Mô hình học từ kho giá2%

    13,9 triệu – 27,4 triệu, trung vị 27,4 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM lục quý trở lên giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệu

    3 SIM lục quý trở lên, trung vị 695 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    4 SIM lục quý trở lên, trung vị 1 triệu

    • 038 300 00001 triệuGiống 80%, đuôi 000000, không 4, 7
    • 035 300 00001 triệuGiống 80%, đuôi 000000, không 4, 7
    • 038 900 00001 triệuGiống 80%, đuôi 000000, không 4, 7

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    Chưa có SIM lục quý trở lên ở mức giá này

      348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

    • VIP

      30 triệu – 200 triệuSố của bạn ở đây

      14 SIM lục quý trở lên, trung vị 186,8 triệu

      • 056 400 0000115 triệuGiống 88%, đuôi 000000, đầu 056
      • 058 600 0000186 triệuGiống 84%, đuôi 000000, cùng nhà mạng
      • 058 500 0000196,8 triệuGiống 84%, đuôi 000000, cùng nhà mạng

      37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

    • Siêu VIP

      từ 200 triệu

      370 SIM lục quý trở lên, trung vị 1,1 tỷ

      • 058 800 0000360 triệuGiống 84%, đuôi 000000, cùng nhà mạng
      • 092 500 0000588,2 triệuGiống 84%, đuôi 000000, cùng nhà mạng
      • 092 200 0000666 triệuGiống 84%, đuôi 000000, cùng nhà mạng

      9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

    SIM tương đồng đang chào bán

    Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

    SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
    SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
    056 400 0000115.000.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngKhác
    058 600 0000186.000.000 ₫84%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngTrùng
    058 500 0000196.764.706 ₫84%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngTrùng
    058 800 0000360.000.000 ₫84%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngTrùng
    092 500 0000588.235.000 ₫84%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngTrùng
    092 200 0000666.000.000 ₫84%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngTrùng
    092 700 0000550.588.000 ₫81%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngKhác
    086 600 0000695.000 ₫80%TrùngTrùngKhácKhácTrùngTrùng
    034 500 00001.000.000 ₫80%TrùngTrùngKhácKhácTrùngTrùng
    038 900 00001.000.000 ₫80%TrùngTrùngKhácKhácTrùngTrùng
    038 300 00001.000.000 ₫80%TrùngTrùngKhácKhácTrùngTrùng
    035 300 00001.000.000 ₫80%TrùngTrùngKhácKhácTrùngTrùng

    Cách tính và độ chính xác

    Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

    Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
    Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
    Phổ thông±19%64%
    Trung cấp±28%53%
    Cao cấp±53%28%
    VIP±59%18%
    Siêu VIP±100%2%

    Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

    Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.