Đầu số gốc Vietnamobile (đầu 092). Sim lục quý – 6 chữ số không liên tiếp ở cuối.
Đầu số chỉ cho biết nhà mạng cấp dải số ban đầu. Thuê bao có thể đã chuyển mạng giữ số; mạng ảo có thể dùng đầu số của mạng chủ.
Giá thấp nhất 547.060.000 ₫, cao nhất 666.700.000 ₫. Chênh lệch giữa các nơi bán 119,6 triệu (22%).
Bạn sẽ được chuyển tới trang của bên bán. Kiểm tra số còn hàng, giá cuối và thủ tục chuyển nhượng chính chủ tại nhà mạng. Gói Cước Rẻ không thu tiền.
0000006 chữ số không liên tiếp ở cuối. Xem thêm sim lục quý
Độ hiếm 5/50925000000Không chứa chữ số 4 và 7. Xem thêm sim không 4 và 7
Độ hiếm 1/5Trường mãi – Lục quý Bất
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Trường Mãi rồi Sinh Bất Bất Bất Bất Bất Bất.
Âm dương, ngũ hành Hà Đồ, quẻ Kinh Dịch (Mai Hoa Dịch Số) và tổng nút. Năm sinh chỉ dùng trên trình duyệt của bạn.
092 500 0000
Chưa có năm sinh: điểm ngũ hành tính theo độ cân bằng của dãy số.
8 số âm (chẵn), 2 số dương (lẻ). Lệch về âm.
SIM hành Thổ; dãy số thiên về Thổ, thiếu Mộc, Thủy. Nhập năm sinh để xét sinh khắc với bản mệnh.
Quẻ 2 Thuần Khôn (Cát): Nhu thuận, bao dung, bền bỉ.
Quẻ 16 Lôi Địa Dự (Cát): Vui vẻ, chuẩn bị chu đáo.
Tổng các chữ số là 16, tương ứng 6 nút. Quan niệm phổ biến ưa 9–10 nút.
Thượng quái Khôn (Địa) = tổng 5 số đầu 16; hạ quái Khôn (Địa) = tổng 5 số cuối 0; hào động 4 = tổng 16 chia 6.
Hành của SIM theo thượng quái: Thổ · thiên về Thổ
Ô tối là số dương (lẻ), ô sáng là số âm (chẵn).
Phân tích theo quy ước phong thủy dân gian, mang tính tham khảo văn hóa; không dự đoán tài lộc, sức khỏe hay vận mệnh. Phương pháp feng-shui-v2. Bát quái: Càn, Đoài, Ly, Chấn, Tốn, Khảm, Cấn, Khôn.
Chưa có review nào cho số này. Điều này không có nghĩa số an toàn.
Review là trải nghiệm của người nhận cuộc gọi, không phải kết luận về chủ thuê bao; số có thể đã được chuyển nhượng. Review của người dùng được kiểm duyệt trước khi hiển thị.
Đăng nhập để gửi review về số này.
Gói chỉ đăng ký được cho thuê bao đúng nhà mạng; nếu số đã chuyển mạng giữ số, chọn gói của nhà mạng hiện tại. So sánh tất cả gói →
Đầu số 092 thuộc dải số gốc của Vietnamobile. Thuê bao có thể đã chuyển mạng giữ số nên nhà mạng đang phục vụ có thể khác.
Theo quy tắc phân loại công khai của Gói Cước Rẻ, 092 500 0000 thuộc nhóm Lục quý.
Giá chào bán tham khảo khoảng 41,8 triệu – 575 triệu, tổng hợp từ giá chào công khai, số tương đồng và mô hình thống kê. Đây không phải giá giao dịch.
Chưa tính năm sinh, số đạt 5,5/10 theo âm dương, ngũ hành, quẻ Kinh Dịch và tổng nút. Nhập năm sinh để xét sinh khắc với bản mệnh.
Chưa có phản ánh đã kiểm duyệt. Điều này không bảo đảm số an toàn; luôn xác minh qua kênh chính thức.
Chưa có bình luận trong 30 ngày. Mở đầu cuộc trò chuyện
Nhấn để gọi trên điện thoại. Tổng đài 1800 miễn cước.
Hướng dẫn liên hệTiếp tục bằng công cụ phù hợp với việc bạn đang tìm hiểu.
Không. Đầu số cho biết nhà mạng cấp dải số ban đầu; thuê bao có thể đã chuyển mạng giữ số.
Không. Đây là khoảng giá từ các tin chào bán được ghi nhận, không đảm bảo giá mua bán cuối cùng.
Chúng tôi không thu thập hay suy đoán thông tin cá nhân; chỉ hiện phản ánh cộng đồng đã kiểm duyệt.
41,8 triệu–575 triệu
Trung vị 348.000.000 ₫
547,1 triệu – 666,7 triệu (trung vị 588,2 triệu)
6 tin chào bán từ 6 nguồn.
1 triệu – 551 triệu (trung vị 186 triệu)
15 số cùng nhóm lục quý trở lên, độ tương đồng trung bình 82%.
17,1 triệu – 33,2 triệu (trung vị 31,9 triệu)
Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
| Số | Giá chào (trung vị) | Độ giống |
|---|---|---|
| 092 200 0000 | 666.000.000 ₫ | ●●●●● |
| 092 700 0000 | 550.588.000 ₫ | ●●●● |
| 058 600 0000 | 186.000.000 ₫ | ●●●● |
| 056 200 0000 | 194.118.000 ₫ | ●●●● |
| 058 500 0000 | 196.764.706 ₫ | ●●●● |
| 058 800 0000 | 360.000.000 ₫ | ●●●● |
| 092 511 1111 | 599.000.000 ₫ | ●●●● |
| 092 599 9999 | 5.500.000.000 ₫ | ●●●● |
| 056 400 0000 | 115.000.000 ₫ | ●●●● |
| 086 600 0000 | 695.000 ₫ | ●●●● |
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán. Phương pháp valuation-v3 · gbm-2026-11-05: trung bình có trọng số trên thang log của các thành phần trên.