Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Số thường, đầu số Viettel
Giá chào hợp lý
500 nghìn – 2,2 triệuƯớc tính 670.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- SIM tương đồng trên thị trường28%
500 nghìn – 1,9 triệu, trung vị 650 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 88%.
- Mô hình học từ kho giá72%
500 nghìn – 2,3 triệu, trung vị 680 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
So với các phân khúc
Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệuSố của bạn ở đây1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn
- 034 679 8315500 nghìnGiống 89%, đầu 0346, đuôi 315
- 034 629 6315500 nghìnGiống 89%, đầu 0346, đuôi 315
- 034 634 5315524 nghìnGiống 89%, đầu 0346, đuôi 315
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệu713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu
- 034 643 23151,4 triệuGiống 92%, đầu 0346, đuôi 315
- 034 412 03151 triệuGiống 88%, đầu 034, đuôi 315
- 034 498 53151,1 triệuGiống 88%, đầu 034, đuôi 315
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu
- 034 828 43155 triệuGiống 88%, đầu 034, đuôi 315
- 034 967 13158 triệuGiống 88%, đầu 034, đuôi 315
- 034 519 43155 triệuGiống 84%, đầu 034, đuôi 315
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu
- 034 567 812540 triệuGiống 82%, đầu 034
- 034 567 830540 triệuGiống 82%, đầu 034
- 034 565 758534 triệuGiống 75%, đầu 034
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ
- 034 629 07851,5 tỷGiống 83%, đầu 0346
- 034 495 2305990 triệuGiống 82%, đầu 034
- 034 693 41621,35 tỷGiống 82%, đầu 0346
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 034 643 2315 | 1.410.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 034 679 8315 | 500.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 034 629 6315 | 500.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 034 634 5315 | 524.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 034 979 6315 | 499.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 034 418 9315 | 499.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 034 491 8315 | 500.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 034 248 5315 | 540.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 034 249 2315 | 650.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 034 412 0315 | 1.000.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 034 498 5315 | 1.050.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 034 409 0315 | 1.900.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.