Dịch SIM và ý nghĩa số điện thoại
Đọc ý nghĩa của dãy số theo cách người mua bán SIM vẫn gọi: cụm số nổi bật, cách đọc Hán Việt từng chữ số và những đuôi nhiều người kiêng.
Lộc tài – Mãi tử – Tài nhất sinh
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Tài Tử rồi Lộc Tài Mãi Tử Tài Nhất Sinh.
Giải nghĩa từng cụm
- 34 Tài tử
- Đầu số 034. Đọc là tài tử: 3 là Tài (tài năng và tiền tài), tiếp theo 4 là Tử (nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử). Cặp số có chữ số nhiều người kiêng nên thường được cân nhắc khi chọn số.
- 63 Lộc tài
- Cặp 63 đọc là lộc tài: lộc đến kéo theo tiền tài, việc nào cũng thuận.
- 24 Mãi tử
- Đọc là mãi tử: 2 là Mãi (bền lâu, mãi mãi), tiếp theo 4 là Tử (nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử). Cặp số có chữ số nhiều người kiêng nên thường được cân nhắc khi chọn số.
- 315 Tài nhất sinh
- Số 3 (Tài, tài năng và tiền tài) mở đầu cho cặp 15. Cặp 15 đọc là nhất sinh: một đời sinh sôi, sung túc.
- Đầu số
- 034, dải số gốc của Viettel
- Chữ số trong phần thuê bao
- 6 số mang nghĩa tốt, 1 số nhiều người kiêng, 0 số trung tính
- Tổng nút
- 1 nút
Ý nghĩa theo cách đọc dân gian và quy ước của thị trường SIM, chỉ để tham khảo vui. Không phải cơ sở khoa học.
Cách đọc từng chữ số
| Số | Hán Việt | Đọc là | Ý nghĩa dân gian |
|---|---|---|---|
| 0 | Linh | Bất | tròn đầy, khởi đầu mới |
| 1 | Nhất | Nhất | đứng đầu, duy nhất |
| 2 | Nhị | Mãi | bền lâu, mãi mãi |
| 3 | Tam | Tài | tài năng và tiền tài |
| 4 | Tứ | Tử | nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử |
| 5 | Ngũ | Sinh | sinh sôi, phúc đức |
| 6 | Lục | Lộc | tài lộc, may mắn |
| 7 | Thất | Thất | nhiều người kiêng vì gợi thất bát |
| 8 | Bát | Phát | phát đạt, đi lên |
| 9 | Cửu | Trường | trường cửu, bền vững |
Cụm số thường gặp
- 39Thần tài nhỏ
- 79Thần tài lớn
- 68Lộc phát
- 86Phát lộc
- 38Ông địa nhỏ
- 78Ông địa lớn
- 333Tam hoa
- 1102Độc nhất vô nhị