Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Số thường, đầu số Viettel
Giá chào hợp lý
500 nghìn – 1,3 triệuƯớc tính 690.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- SIM tương đồng trên thị trường29%
500 nghìn – 870 nghìn, trung vị 500 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 90%.
- Mô hình học từ kho giá71%
500 nghìn – 1,5 triệu, trung vị 790 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
So với các phân khúc
Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệuSố của bạn ở đây1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn
- 032 573 9766500 nghìnGiống 92%, đuôi 66, đầu 0325
- 032 514 5766500 nghìnGiống 92%, đuôi 66, đầu 0325
- 032 515 4766500 nghìnGiống 92%, đuôi 66, đầu 0325
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệu713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu
- 032 564 87661 triệuGiống 92%, đuôi 66, đầu 0325
- 032 984 87661,4 triệuGiống 88%, đuôi 66, đầu 032
- 032 648 17661,9 triệuGiống 88%, đuôi 66, đầu 032
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu
- 038 345 67665 triệuGiống 81%, đuôi 66, đuôi 766
- 032 585 66766 triệuGiống 80%, đầu 0325
- 032 731 86765 triệuGiống 78%, đầu 032
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu
- 032 567 898830 triệuGiống 78%, cùng 2 số cuối lặp, đầu 0325
- 096 789 676655 triệuGiống 77%, đuôi 66, đuôi 766
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ
- 032 642 99761,6 tỷGiống 82%, đầu 032
- 032 534 8843700,7 triệuGiống 78%, đầu 0325
- 032 528 0422900,9 triệuGiống 78%, cùng 2 số cuối lặp, đầu 0325
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 032 573 9766 | 500.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 032 514 5766 | 500.001 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 032 515 4766 | 500.001 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 032 537 0766 | 660.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 032 564 8766 | 1.000.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 032 593 9766 | 500.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 032 510 5766 | 500.001 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 032 516 0766 | 500.001 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 032 514 2766 | 500.001 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 032 510 4766 | 500.001 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 032 515 3766 | 590.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 032 585 1766 | 735.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.