Dịch SIM và ý nghĩa số điện thoại
Đọc ý nghĩa của dãy số theo cách người mua bán SIM vẫn gọi: cụm số nổi bật, cách đọc Hán Việt từng chữ số và những đuôi nhiều người kiêng.
Tài mãi – Sinh bất – Thất tài thất – Song lộc
Đọc theo Hán Việt dân gian: Bất Tài Mãi rồi Sinh Bất Thất Tài Thất Lộc Lộc.
Giải nghĩa từng cụm
- 32 Tài mãi
- Đầu số 032. Đọc là tài mãi: 3 là Tài (tài năng và tiền tài), tiếp theo 2 là Mãi (bền lâu, mãi mãi). Ghép lại là một cặp số thuận, ý nghĩa tốt nối tiếp nhau.
- 50 Sinh bất
- Đọc là sinh bất: 5 là Sinh (sinh sôi, phúc đức), tiếp theo 0 là Bất (tròn đầy, khởi đầu mới). Số 0 làm cặp số mang sắc thái trung tính, không tốt không xấu.
- 737 Thất tài thất
- Hai số 7 ôm lấy số 3 ở giữa, cân đối như đôi cánh, đọc là thất tài thất. Số 7 (Thất) trùng âm với chữ thất trong thất bát nên nhiều người kiêng, dù có nơi coi 7 là con số may mắn. Số 3 (Tam) gắn với Tài: vừa là tài năng vừa là tiền tài; nhiều điều tốt trong văn hóa Á Đông đi theo bộ ba như Phúc Lộc Thọ.
- 66 Song lộc
- Hai số 6 liền nhau là lộc nhân đôi, may mắn đến dồn dập. Nhiều người còn gọi là lục lục đại thuận, mọi việc suôn sẻ.
- Đầu số
- 032, dải số gốc của Viettel
- Chữ số trong phần thuê bao
- 4 số mang nghĩa tốt, 2 số nhiều người kiêng, 1 số trung tính
- Tổng nút
- 9 nút
Ý nghĩa theo cách đọc dân gian và quy ước của thị trường SIM, chỉ để tham khảo vui. Không phải cơ sở khoa học.
Cách đọc từng chữ số
| Số | Hán Việt | Đọc là | Ý nghĩa dân gian |
|---|---|---|---|
| 0 | Linh | Bất | tròn đầy, khởi đầu mới |
| 1 | Nhất | Nhất | đứng đầu, duy nhất |
| 2 | Nhị | Mãi | bền lâu, mãi mãi |
| 3 | Tam | Tài | tài năng và tiền tài |
| 4 | Tứ | Tử | nhiều người kiêng vì đọc gần chữ tử |
| 5 | Ngũ | Sinh | sinh sôi, phúc đức |
| 6 | Lục | Lộc | tài lộc, may mắn |
| 7 | Thất | Thất | nhiều người kiêng vì gợi thất bát |
| 8 | Bát | Phát | phát đạt, đi lên |
| 9 | Cửu | Trường | trường cửu, bền vững |
Cụm số thường gặp
- 39Thần tài nhỏ
- 79Thần tài lớn
- 68Lộc phát
- 86Phát lộc
- 38Ông địa nhỏ
- 78Ông địa lớn
- 333Tam hoa
- 1102Độc nhất vô nhị