Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Số thường, đầu số Viettel, thêm đầu số cổ, không 4 và 7
Giá chào hợp lý
1,5 triệu – 2,2 triệuƯớc tính 1.800.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±28% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- Giá chào của chính số này51%
1,8 triệu – 1,8 triệu, trung vị 1,8 triệu. 2 tin chào bán từ 2 nguồn.
- SIM tương đồng trên thị trường15%
900 nghìn – 1,5 triệu, trung vị 1,2 triệu. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 92%.
- Mô hình học từ kho giá34%
1,4 triệu – 3,7 triệu, trung vị 2,1 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
Đang được chào bán
- 1.800.000 ₫SIM Thăng Long
- 1.800.000 ₫Tổng Kho Sim
So với các phân khúc
Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệu1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn
- 098 941 8991899 nghìnGiống 93%, đầu 0989, đuôi 991
- 098 159 8991899 nghìnGiống 92%, đầu 098, đuôi 991
- 098 995 6961500 nghìnGiống 91%, đầu 0989, không 4, 7
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệuSố của bạn ở đây713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu
- 098 925 29912,6 triệuGiống 97%, đầu 0989, đuôi 991
- 098 980 09911,2 triệuGiống 93%, đầu 0989, đuôi 991
- 098 917 29911,3 triệuGiống 93%, đầu 0989, đuôi 991
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu
- 098 923 09915 triệuGiống 93%, đầu 0989, đuôi 991
- 098 910 08915 triệuGiống 91%, đầu 0989, không 4, 7
- 098 923 11915 triệuGiống 91%, đầu 0989, không 4, 7
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu
- 098 983 668330,6 triệuGiống 86%, đầu 0989, không 4, 7
- 098 998 298333 triệuGiống 86%, đầu 0989, không 4, 7
- 098 960 661645 triệuGiống 86%, đầu 0989, không 4, 7
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ
- 098 312 2361990 triệuGiống 86%, đầu 098, không 4, 7
- 098 110 21612,1 tỷGiống 86%, đầu 098, không 4, 7
- 086 519 39912,4 tỷGiống 85%, đuôi 991, cùng nhà mạng
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 098 925 2991 | 2.600.000 ₫ | 97% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 098 941 8991 | 899.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 098 980 0991 | 1.200.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 098 917 2991 | 1.300.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 098 930 6991 | 1.530.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 098 923 0991 | 5.000.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 098 159 8991 | 899.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 098 159 3991 | 1.500.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 098 319 5991 | 1.500.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 098 626 2991 | 2.000.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 098 995 6961 | 500.001 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 098 990 1291 | 650.000 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.