Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Taxi, đầu số Viettel, thêm đầu số cổ, không 4 và 7
Giá chào hợp lý
8 triệu – 16,1 triệuƯớc tính 13.700.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±53% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- Giá chào của chính số này53%
18 triệu – 18 triệu, trung vị 18 triệu. 3 tin chào bán từ 3 nguồn.
- SIM tương đồng trên thị trường11%
7 triệu – 22 triệu, trung vị 14,9 triệu. 15 số cùng nhóm taxi, độ tương đồng trung bình 80%.
- Mô hình học từ kho giá36%
2,5 triệu – 12,4 triệu, trung vị 8,8 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
Đang được chào bán
- 18.000.000 ₫www.dailysimsodep.com.vn
- 18.000.000 ₫Mua Sim
- 18.000.000 ₫Tổng Kho Sim
So với các phân khúc
Những SIM taxi giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệu357 SIM taxi, trung vị 960 nghìn
- 033 762 3762500 nghìnGiống 68%, cấu trúc dài 8 số, cùng nhà mạng
- 087 832 7832499 nghìnGiống 67%, cấu trúc dài 8 số
- 087 692 7692500 nghìnGiống 67%, cấu trúc dài 8 số
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệu11.984 SIM taxi, trung vị 3 triệu
- 059 362 93622,9 triệuGiống 76%, cấu trúc dài 8 số, đuôi 362
- 036 592 65922,2 triệuGiống 75%, cấu trúc dài 8 số, cùng nhà mạng
- 039 652 96523,3 triệuGiống 75%, cấu trúc dài 8 số, cùng nhà mạng
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệuSố của bạn ở đây16.381 SIM taxi, trung vị 9 triệu
- 098 301 83015,2 triệuGiống 82%, cấu trúc dài 8 số, đầu 0983
- 098 592 859212,4 triệuGiống 82%, cấu trúc dài 8 số, đầu 098
- 098 192 819216 triệuGiống 82%, cấu trúc dài 8 số, đầu 098
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu4.941 SIM taxi, trung vị 50,4 triệu
- 098 926 892632,2 triệuGiống 77%, cấu trúc dài 8 số, đầu 098
- 098 961 896138 triệuGiống 77%, cấu trúc dài 8 số, đầu 098
- 098 983 898355 triệuGiống 74%, cấu trúc dài 8 số, đầu 098
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu628 SIM taxi, trung vị 339 triệu
- 098 638 6386450 triệuGiống 74%, cấu trúc dài 8 số, đầu 098
- 038 282 8282552 triệuGiống 68%, cấu trúc dài 8 số, cùng nhà mạng
- 097 968 7968247,7 triệuGiống 67%, cấu trúc dài 8 số, cùng nhà mạng
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 098 301 8301 | 5.170.000 ₫ | 82% | Trùng | Khác | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 098 592 8592 | 12.400.000 ₫ | 82% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 098 192 8192 | 16.000.000 ₫ | 82% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 098 152 8152 | 17.460.000 ₫ | 82% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 098 325 8325 | 22.000.000 ₫ | 82% | Trùng | Khác | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 098 912 8912 | 24.960.000 ₫ | 82% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 098 356 8356 | 25.000.000 ₫ | 82% | Trùng | Khác | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 098 212 8212 | 18.200.000 ₫ | 78% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 098 252 8252 | 23.931.000 ₫ | 78% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 098 205 8205 | 6.500.000 ₫ | 77% | Trùng | Khác | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 098 950 8950 | 7.000.000 ₫ | 77% | Trùng | Khác | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 098 230 8230 | 7.000.000 ₫ | 77% | Trùng | Khác | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.