Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

091 663 2003

Năm sinh, đầu số VinaPhone, thêm đầu số cổ, không 4 và 7

Giá chào hợp lý

1,8 triệu – 3,2 triệu

Ước tính 2.200.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±28% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM năm sinh đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Năm sinh, ngày sinh×2,2
Đầu số và nhà mạng+18%
Độ dễ nhớ+7%
Số kiêng 4, 7+7%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−6%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)−5%
Cụm lặp giữa số−4%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−4%
Giá theo mô hình2,8 triệu

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này51%

    1,5 triệu – 1,5 triệu, trung vị 1,5 triệu. 2 tin chào bán từ 2 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường15%

    2,5 triệu – 10 triệu, trung vị 4,5 triệu. 15 số cùng nhóm năm sinh, độ tương đồng trung bình 92%.

  • Mô hình học từ kho giá34%

    2,2 triệu – 6 triệu, trung vị 2,8 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM năm sinh giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệu

    45.554 SIM năm sinh, trung vị 850 nghìn

    • 084 362 2003999 nghìnGiống 85%, đuôi 003, cùng nhà mạng
    • 083 306 2003850 nghìnGiống 82%, đuôi 003, cùng nhà mạng
    • 094 360 2003950 nghìnGiống 82%, đuôi 003, cùng nhà mạng

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệuSố của bạn ở đây

    130.943 SIM năm sinh, trung vị 1,9 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    44.091 SIM năm sinh, trung vị 7 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    578 SIM năm sinh, trung vị 38 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    2.069 SIM năm sinh, trung vị 800 triệu

    • 084 252 2003400,4 triệuGiống 85%, đuôi 003, cùng nhà mạng
    • 094 312 2003750,7 triệuGiống 85%, đuôi 003, cùng nhà mạng
    • 081 242 2003400,4 triệuGiống 82%, đuôi 003, cùng nhà mạng

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
091 630 20031.200.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
091 655 20032.500.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
091 669 20033.000.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
091 606 200310.500.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
091 603 200329.412.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
091 532 20032.400.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
091 382 20032.500.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
091 932 20032.600.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
091 533 20033.500.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
091 833 20034.450.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
091 366 20034.875.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
091 336 20035.850.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.