Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Số thường, đầu số VinaPhone
Giá chào hợp lý
500 nghìn – 780 nghìnƯớc tính 580.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- SIM tương đồng trên thị trường28%
500 nghìn – 500 nghìn, trung vị 500 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 88%.
- Mô hình học từ kho giá72%
500 nghìn – 930 nghìn, trung vị 610 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
So với các phân khúc
Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệuSố của bạn ở đây1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn
- 091 521 0841500 nghìnGiống 89%, đầu 0915, đuôi 841
- 091 572 0841500 nghìnGiống 89%, đầu 0915, đuôi 841
- 091 524 7841500 nghìnGiống 89%, đầu 0915, đuôi 841
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệu713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu
- 091 397 18411,3 triệuGiống 88%, đầu 091, đuôi 841
- 091 234 58412 triệuGiống 88%, đầu 091, đuôi 841
- 091 786 58413,9 triệuGiống 88%, đầu 091, đuôi 841
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu
- 091 967 68415 triệuGiống 88%, đầu 091, đuôi 841
- 091 545 678126 triệuGiống 86%, đầu 0915
- 091 927 68415 triệuGiống 84%, đầu 091, đuôi 841
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu
- 091 528 384836,5 triệuGiống 75%, đầu 0915
- 091 567 895941 triệuGiống 75%, đầu 0915
- 098 410 984130 triệuGiống 73%, đuôi 841
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ
- 034 756 78411,5 tỷGiống 73%, đuôi 841
- 091 505 1958800 triệuGiống 72%, đầu 0915
- 091 553 19491,5 tỷGiống 72%, đầu 0915
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 091 521 0841 | 500.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 091 592 9841 | 500.001 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 091 524 7841 | 500.001 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 091 572 0841 | 500.001 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 091 253 4841 | 455.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 091 192 7841 | 500.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 091 789 2841 | 500.001 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 091 175 2841 | 500.001 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 091 728 5841 | 500.001 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 091 752 1841 | 500.001 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 091 758 9841 | 500.001 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 091 791 3841 | 500.001 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.