Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

091 441 9216

Số thường, đầu số VinaPhone

Giá chào hợp lý

500 nghìn – 620 nghìn

Ước tính 540.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM số thường đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đầu số và nhà mạng−18%
Số kiêng 4, 7−9%
Năm sinh, ngày sinh−8%
Độ dễ nhớ−8%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−5%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−5%
Số tiến, sảnh−4%
Tiêu chí khác
−2%
Giá theo mô hình608 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này51%

    500 nghìn – 500 nghìn, trung vị 500 nghìn. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường14%

    500 nghìn – 500 nghìn, trung vị 500 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 91%.

  • Mô hình học từ kho giá34%

    500 nghìn – 920 nghìn, trung vị 610 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
091 431 2216500.001 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
091 154 4216500.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
091 177 8216500.001 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
091 439 9416499.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
091 454 1106499.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
091 441 5316499.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
091 458 8046499.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
091 430 0846499.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
091 479 8896500.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
091 445 2606500.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
091 400 2416500.001 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
091 442 9396500.001 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.