Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Số thường, đầu số MobiFone
Giá chào hợp lý
710 nghìn – 940 nghìnƯớc tính 800.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- Giá chào của chính số này52%
590 nghìn – 590 nghìn, trung vị 590 nghìn. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.
- SIM tương đồng trên thị trường13%
650 nghìn – 1,5 triệu, trung vị 940 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 87%.
- Mô hình học từ kho giá35%
950 nghìn – 1,6 triệu, trung vị 1,2 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
Đang được chào bán
- 590.000 ₫SIM Thăng Long
So với các phân khúc
Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệuSố của bạn ở đây1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn
- 090 154 2890300 nghìnGiống 88%, đầu 090, đuôi 890
- 090 257 3890500 nghìnGiống 88%, đầu 090, đuôi 890
- 090 546 1890630 nghìnGiống 88%, đầu 090, đuôi 890
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệu713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu
- 090 516 48901,7 triệuGiống 88%, đầu 090, đuôi 890
- 090 786 31201 triệuGiống 86%, đầu 0907
- 090 789 31601,2 triệuGiống 86%, đầu 0907
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu
- 090 273 56805 triệuGiống 82%, đầu 090
- 090 185 27905 triệuGiống 82%, đầu 090
- 090 135 87905 triệuGiống 82%, đầu 090
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu
- 090 123 4590190 triệuGiống 82%, đầu 090
- 090 234 567030 triệuGiống 78%, đầu 090
- 090 630 405032,4 triệuGiống 75%, đầu 090
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ
- 089 898 9890260 triệuGiống 64%, đuôi 890, cùng nhà mạng
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 090 154 2890 | 300.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 257 3890 | 500.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 546 1890 | 630.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 276 5890 | 650.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 461 3890 | 770.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 465 3890 | 770.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 325 4890 | 770.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 452 3890 | 985.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 516 4890 | 1.700.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 786 3520 | 940.000 ₫ | 86% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 786 3120 | 1.000.000 ₫ | 86% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 789 3160 | 1.150.000 ₫ | 86% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.