Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Số thường, đầu số MobiFone
Giá chào hợp lý
1,2 triệu – 1,6 triệuƯớc tính 1.400.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±28% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- Giá chào của chính số này51%
1,6 triệu – 1,6 triệu, trung vị 1,6 triệu. 2 tin chào bán từ 2 nguồn.
- SIM tương đồng trên thị trường14%
770 nghìn – 1 triệu, trung vị 980 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 91%.
- Mô hình học từ kho giá34%
920 nghìn – 1,8 triệu, trung vị 1,2 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
Đang được chào bán
- 1.600.000 ₫SIM Thăng Long
- 1.600.000 ₫ABSIM
So với các phân khúc
Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệu1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn
- 090 664 7850980 nghìnGiống 93%, đầu 0906, đuôi 850
- 090 164 8850300 nghìnGiống 92%, đầu 090, đuôi 850
- 090 463 3850770 nghìnGiống 92%, đầu 090, đuôi 850
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệuSố của bạn ở đây713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu
- 090 723 38501 triệuGiống 92%, đầu 090, đuôi 850
- 090 622 73801 triệuGiống 91%, đầu 0906
- 090 611 54801 triệuGiống 91%, đầu 0906
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu
- 090 661 87905 triệuGiống 91%, đầu 0906
- 090 660 37905 triệuGiống 88%, đầu 0906
- 090 286 67905 triệuGiống 86%, đầu 090
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu
- 090 630 405032,4 triệuGiống 80%, đầu 0906
- 090 667 702830 triệuGiống 76%, đầu 0906
- 090 110 203035,1 triệuGiống 76%, đầu 090
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ
- 096 258 08501,2 tỷGiống 63%, đuôi 850
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 090 664 7850 | 980.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 090 164 8850 | 300.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 349 8850 | 770.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 463 3850 | 770.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 942 8850 | 800.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 723 3850 | 1.000.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 624 1180 | 600.000 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 668 7520 | 900.000 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 662 8450 | 905.000 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 622 7380 | 1.000.000 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 653 7220 | 1.000.000 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 611 5480 | 1.000.000 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.