Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

090 543 8415

Số thường, đầu số MobiFone

Giá chào hợp lý

860 nghìn – 990 nghìn

Ước tính 990.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM số thường đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đầu số và nhà mạng+93%
Độ dễ nhớ−6%
Số kiêng 4, 7−5%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−5%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−3%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−3%
Tiêu chí khác
−3%
Giá theo mô hình1,7 triệu

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này52%

    600 nghìn – 600 nghìn, trung vị 600 nghìn. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường14%

    1,2 triệu – 1,7 triệu, trung vị 1,7 triệu. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 90%.

  • Mô hình học từ kho giá34%

    1,3 triệu – 1,7 triệu, trung vị 1,7 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
090 540 8415635.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 567 54151.168.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 507 14151.700.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 519 74151.700.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 512 74151.700.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 524 34151.700.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 524 84151.700.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 517 24151.700.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 557 0415940.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 528 5415990.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
090 583 44151.468.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 508 74151.700.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.