Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Số thường, đầu số MobiFone
Giá chào hợp lý
880 nghìn – 1,6 triệuƯớc tính 1.200.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±28% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- SIM tương đồng trên thị trường28%
770 nghìn – 1,7 triệu, trung vị 1,2 triệu. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 89%.
- Mô hình học từ kho giá72%
920 nghìn – 1,6 triệu, trung vị 1,2 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
So với các phân khúc
Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệu1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn
- 090 145 0415905 nghìnGiống 92%, đầu 0901, đuôi 415
- 090 149 6415300 nghìnGiống 89%, đầu 0901, đuôi 415
- 090 450 1415770 nghìnGiống 88%, đầu 090, đuôi 415
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệuSố của bạn ở đây713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu
- 090 164 14151,2 triệuGiống 92%, đầu 0901, đuôi 415
- 090 154 34151,2 triệuGiống 92%, đầu 0901, đuôi 415
- 090 181 54151,6 triệuGiống 89%, đầu 0901, đuôi 415
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu
- 090 175 35755,5 triệuGiống 86%, đầu 0901
- 090 104 04056,8 triệuGiống 86%, đầu 0901
- 090 172 72755 triệuGiống 83%, đầu 0901
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu
- 093 513 141530,9 triệuGiống 77%, đuôi 415, cùng nhà mạng
- 090 111 4115137,8 triệuGiống 76%, đầu 0901
- 090 135 363730 triệuGiống 75%, đầu 0901
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ
- 086 564 14151,2 tỷGiống 76%, đuôi 415
- 086 715 04151,6 tỷGiống 73%, đuôi 415
- 086 501 04151,8 tỷGiống 73%, đuôi 415
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 090 145 0415 | 905.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 164 1415 | 1.168.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 154 3415 | 1.168.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 149 6415 | 300.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 090 181 5415 | 1.600.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 090 141 7415 | 1.600.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 090 459 1415 | 770.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 450 1415 | 770.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 451 2415 | 770.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 515 7415 | 1.700.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 504 5415 | 1.700.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 514 3415 | 1.700.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.