Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Gánh, đảo, đầu số MobiFone, thêm đầu số cổ
Giá chào hợp lý
910 nghìn – 1,8 triệuƯớc tính 1.200.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±28% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- SIM tương đồng trên thị trường30%
730 nghìn – 2,5 triệu, trung vị 1,1 triệu. 15 số cùng nhóm gánh, đảo, độ tương đồng trung bình 93%.
- Mô hình học từ kho giá70%
1 triệu – 1,5 triệu, trung vị 1,2 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
So với các phân khúc
Những SIM gánh, đảo giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệu57.274 SIM gánh, đảo, trung vị 700 nghìn
- 090 141 0220580 nghìnGiống 93%, đầu 0901, đuôi 220
- 090 168 0220800 nghìnGiống 93%, đầu 0901, đuôi 220
- 090 738 0220650 nghìnGiống 92%, đầu 090, đuôi 220
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệuSố của bạn ở đây83.076 SIM gánh, đảo, trung vị 1,6 triệu
- 090 137 02201,1 triệuGiống 97%, đầu 0901, đuôi 220
- 090 178 02201,2 triệuGiống 97%, đầu 0901, đuôi 220
- 090 179 02202,5 triệuGiống 97%, đầu 0901, đuôi 220
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu18.937 SIM gánh, đảo, trung vị 8,2 triệu
- 090 186 022012,5 triệuGiống 93%, đầu 0901, đuôi 220
- 090 123 02205 triệuGiống 90%, đầu 0901, đuôi 220
- 090 689 02205,2 triệuGiống 89%, đầu 090, đuôi 220
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu1.316 SIM gánh, đảo, trung vị 42,6 triệu
- 090 196 866830 triệuGiống 80%, đầu 0901
- 090 906 066038 triệuGiống 76%, đầu 090
- 090 196 688639 triệuGiống 76%, đầu 0901
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu1.036 SIM gánh, đảo, trung vị 1,05 tỷ
- 090 129 20021,75 tỷGiống 80%, đầu 0901
- 086 218 0220900,9 triệuGiống 74%, đuôi 220
- 090 909 0990650 triệuGiống 73%, đầu 090
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 090 137 0220 | 1.065.000 ₫ | 97% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 178 0220 | 1.168.000 ₫ | 97% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 179 0220 | 2.500.000 ₫ | 97% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 141 0220 | 580.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 090 168 0220 | 800.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 090 135 0220 | 1.100.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 090 147 0220 | 1.450.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 090 172 0220 | 2.500.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 090 136 0220 | 3.500.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 090 186 0220 | 12.500.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 090 738 0220 | 650.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 694 0220 | 700.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.