Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

090 145 0220

Gánh, đảo, đầu số MobiFone, thêm đầu số cổ

Giá chào hợp lý

910 nghìn – 1,8 triệu

Ước tính 1.200.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±28% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM gánh, đảo đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đầu số và nhà mạng+51%
Taxi, lặp kép, gánh đảo+16%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)−9%
Độ dễ nhớ−9%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−8%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−8%
Năm sinh, ngày sinh−6%
Số kiêng 4, 7−5%
Tiêu chí khác
−2%
Giá theo mô hình1,2 triệu

Đối chiếu nguồn

  • SIM tương đồng trên thị trường30%

    730 nghìn – 2,5 triệu, trung vị 1,1 triệu. 15 số cùng nhóm gánh, đảo, độ tương đồng trung bình 93%.

  • Mô hình học từ kho giá70%

    1 triệu – 1,5 triệu, trung vị 1,2 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

So với các phân khúc

Những SIM gánh, đảo giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệu

    57.274 SIM gánh, đảo, trung vị 700 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệuSố của bạn ở đây

    83.076 SIM gánh, đảo, trung vị 1,6 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    18.937 SIM gánh, đảo, trung vị 8,2 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    1.316 SIM gánh, đảo, trung vị 42,6 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    1.036 SIM gánh, đảo, trung vị 1,05 tỷ

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
090 137 02201.065.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 178 02201.168.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 179 02202.500.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
090 141 0220580.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
090 168 0220800.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
090 135 02201.100.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
090 147 02201.450.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
090 172 02202.500.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
090 136 02203.500.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
090 186 022012.500.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
090 738 0220650.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
090 694 0220700.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.