Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Số thường, đầu số MobiFone
Giá chào hợp lý
980 nghìn – 1,2 triệuƯớc tính 1.100.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±28% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- Giá chào của chính số này52%
1,2 triệu – 1,2 triệu, trung vị 1,2 triệu. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.
- SIM tương đồng trên thị trường13%
560 nghìn – 920 nghìn, trung vị 770 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 87%.
- Mô hình học từ kho giá35%
930 nghìn – 1,5 triệu, trung vị 1,1 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
Đang được chào bán
- 1.168.000 ₫ABSIM
So với các phân khúc
Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệu1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn
- 090 167 5806300 nghìnGiống 89%, đầu 0901, đuôi 806
- 090 327 5806770 nghìnGiống 88%, đầu 090, đuôi 806
- 090 327 9806770 nghìnGiống 88%, đầu 090, đuôi 806
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệuSố của bạn ở đây713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu
- 090 162 48061,2 triệuGiống 89%, đầu 0901, đuôi 806
- 090 927 18061 triệuGiống 88%, đầu 090, đuôi 806
- 090 514 38061,7 triệuGiống 88%, đầu 090, đuôi 806
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu
- 090 135 204612,8 triệuGiống 86%, đầu 0901
- 090 181 72365 triệuGiống 83%, đầu 0901
- 090 194 68365,3 triệuGiống 83%, đầu 0901
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu
- 090 123 459636 triệuGiống 86%, đầu 0901
- 090 123 4590190 triệuGiống 82%, đầu 0901
- 090 104 905375 triệuGiống 78%, đầu 0901
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ
- 033 919 08061,7 tỷGiống 66%, đuôi 806
- 036 690 68061,8 tỷGiống 63%, đuôi 806
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 090 167 5806 | 300.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 090 162 4806 | 1.168.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 090 327 5806 | 770.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 327 9806 | 770.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 325 4806 | 770.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 453 9806 | 770.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 932 4806 | 800.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 927 1806 | 1.000.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 514 3806 | 1.700.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 104 3896 | 360.000 ₫ | 86% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 152 8406 | 500.000 ₫ | 86% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 198 2406 | 558.000 ₫ | 86% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.