Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Số thường, đầu số MobiFone
Giá chào hợp lý
550 nghìn – 1 triệuƯớc tính 750.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- SIM tương đồng trên thị trường30%
500 nghìn – 930 nghìn, trung vị 500 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 93%.
- Mô hình học từ kho giá70%
580 nghìn – 1,1 triệu, trung vị 900 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
So với các phân khúc
Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệuSố của bạn ở đây1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn
- 089 993 5362450 nghìnGiống 97%, đầu 0899, đuôi 362
- 089 966 8362930 nghìnGiống 97%, đầu 0899, đuôi 362
- 089 916 6362945 nghìnGiống 97%, đầu 0899, đuôi 362
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệu713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu
- 089 900 63621,1 triệuGiống 97%, đầu 0899, đuôi 362
- 089 926 08821 triệuGiống 91%, đầu 0899, không 4, 7
- 089 925 56821,1 triệuGiống 91%, đầu 0899, không 4, 7
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu
- 089 988 11025 triệuGiống 88%, đầu 0899, không 4, 7
- 089 928 66285 triệuGiống 83%, đầu 0899, không 4, 7
- 089 968 68835 triệuGiống 83%, đầu 0899, không 4, 7
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu
- 089 907 080965,1 triệuGiống 72%, đầu 0899
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ
- 032 838 43621,69 tỷGiống 69%, đuôi 362
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 089 993 5362 | 449.500 ₫ | 97% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 089 966 8362 | 930.000 ₫ | 97% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 089 916 6362 | 945.000 ₫ | 97% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 089 900 6362 | 1.100.000 ₫ | 97% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 089 950 3362 | 930.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 089 668 1362 | 915.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 089 963 3652 | 449.500 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 089 921 1082 | 500.000 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 089 916 1182 | 500.000 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 089 993 5652 | 500.001 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 089 992 8602 | 500.001 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 089 913 9982 | 500.001 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.