Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

089 815 8366

Số thường, đầu số MobiFone

Giá chào hợp lý

540 nghìn – 1,1 triệu

Ước tính 800.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM số thường đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Độ dễ nhớ−12%
Năm sinh, ngày sinh−7%
Số kiêng 4, 7+7%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−6%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−5%
Đầu số và nhà mạng+4%
Số tiến, sảnh−3%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0+3%
Tiêu chí khác
−3%
Giá theo mô hình897 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • SIM tương đồng trên thị trường28%

    500 nghìn – 930 nghìn, trung vị 600 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 89%.

  • Mô hình học từ kho giá72%

    560 nghìn – 1,2 triệu, trung vị 900 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

So với các phân khúc

Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ

      9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

    SIM tương đồng đang chào bán

    Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

    SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
    SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
    089 869 5366470.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    089 891 9366800.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    089 808 23661.275.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    089 894 9366410.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
    089 876 5366500.001 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
    089 853 8366500.001 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
    089 855 2366600.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    089 849 6366860.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
    089 835 7366900.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
    089 890 1366925.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
    089 837 13661.100.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
    089 876 03661.100.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác

    Cách tính và độ chính xác

    Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

    Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
    Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
    Phổ thông±19%64%
    Trung cấp±28%53%
    Cao cấp±53%28%
    VIP±59%18%
    Siêu VIP±100%2%

    Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

    Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.