Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

087 904 1984

Năm sinh, đầu số iTel

Giá chào hợp lý

660 nghìn – 940 nghìn

Ước tính 670.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM năm sinh đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đầu số và nhà mạng−35%
Năm sinh, ngày sinh+36%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−3%
Tiêu chí khác
−5%
Giá theo mô hình935 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này51%

    500 nghìn – 920 nghìn, trung vị 500 nghìn. 2 tin chào bán từ 2 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường14%

    910 nghìn – 920 nghìn, trung vị 920 nghìn. 15 số cùng nhóm năm sinh, độ tương đồng trung bình 91%.

  • Mô hình học từ kho giá34%

    890 nghìn – 970 nghìn, trung vị 930 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM năm sinh giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    45.554 SIM năm sinh, trung vị 850 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    130.943 SIM năm sinh, trung vị 1,9 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    44.091 SIM năm sinh, trung vị 7 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    578 SIM năm sinh, trung vị 38 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    2.069 SIM năm sinh, trung vị 800 triệu

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
087 954 1984910.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
087 964 1984910.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
087 940 1984920.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
087 924 1984920.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
087 945 1984920.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
087 946 1984920.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
087 917 1984920.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
087 934 1984920.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
087 943 1984920.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
087 942 1984920.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
087 979 198439.000.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
087 986 1984499.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.