Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

085 444 4603

Tứ quý giữa, đầu số VinaPhone

Giá chào hợp lý

450 nghìn – 740 nghìn

Ước tính 640.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM tứ quý giữa đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đầu số và nhà mạng−42%
Cụm lặp giữa số+65%
Độ dễ nhớ+24%
Số kiêng 4, 7−18%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−7%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−7%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−3%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)−3%
Tiêu chí khác
−2%
Giá theo mô hình889 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này52%

    280 nghìn – 500 nghìn, trung vị 475 nghìn. 3 tin chào bán từ 3 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường13%

    800 nghìn – 1 triệu, trung vị 900 nghìn. 15 số cùng nhóm tứ quý giữa, độ tương đồng trung bình 87%.

  • Mô hình học từ kho giá35%

    760 nghìn – 1,2 triệu, trung vị 890 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM tứ quý giữa giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    6.626 SIM tứ quý giữa, trung vị 860 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    40.877 SIM tứ quý giữa, trung vị 2 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    17.929 SIM tứ quý giữa, trung vị 8,5 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.623 SIM tứ quý giữa, trung vị 47,6 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    154 SIM tứ quý giữa, trung vị 298 triệu

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
085 444 4803750.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
085 444 42631.400.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
085 417 77731.165.000 ₫88%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
085 677 7713800.000 ₫86%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
085 777 7963800.000 ₫86%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
085 444 4152800.000 ₫86%TrùngKhác4 sốTrùngTrùngTrùng
085 857 7773860.000 ₫86%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
085 917 7773860.000 ₫86%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
085 677 7753860.000 ₫86%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
085 627 7773900.000 ₫86%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
085 444 4352970.000 ₫86%TrùngKhác4 sốTrùngTrùngTrùng
085 444 43151.000.000 ₫86%TrùngKhác4 sốTrùngTrùngTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.