Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

085 399 9000

Tam hoa kép, đầu số VinaPhone, thêm tam hoa giữa, không 4 và 7

Giá chào hợp lý

3,4 triệu – 8,6 triệu

Ước tính 7.200.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±53% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM tam hoa kép đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)×7,8
Đầu số và nhà mạng−36%
Độ dễ nhớ+45%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0+16%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)−7%
Số kiêng 4, 7+5%
Cụm lặp giữa số+4%
Năm sinh, ngày sinh−4%
Tiêu chí khác
−3%
Giá theo mô hình9,1 triệu

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này51%

    5 triệu – 5 triệu, trung vị 5 triệu. 2 tin chào bán từ 2 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường14%

    11 triệu – 16 triệu, trung vị 14,6 triệu. 15 số cùng nhóm tam hoa kép, độ tương đồng trung bình 91%.

  • Mô hình học từ kho giá34%

    1,2 triệu – 15,1 triệu, trung vị 9,1 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM tam hoa kép giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệu

    Chưa có SIM tam hoa kép ở mức giá này

      1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

    • Trung cấp

      1 triệu – 5 triệu

      6 SIM tam hoa kép, trung vị 4 triệu

      1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

    • Cao cấp

      5 triệu – 30 triệuSố của bạn ở đây

      680 SIM tam hoa kép, trung vị 17,7 triệu

      • 085 355 500013,2 triệuGiống 100%, đuôi 000, đầu 0853
      • 085 388 800020,9 triệuGiống 100%, đuôi 000, đầu 0853
      • 085 811 100015,5 triệuGiống 95%, đuôi 000, đầu 085

      348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

    • VIP

      30 triệu – 200 triệu

      974 SIM tam hoa kép, trung vị 60 triệu

      • 094 922 200030,6 triệuGiống 89%, đuôi 000, cùng nhà mạng
      • 088 688 800034 triệuGiống 89%, đuôi 000, cùng nhà mạng
      • 083 988 800035 triệuGiống 89%, đuôi 000, cùng nhà mạng

      37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

    • Siêu VIP

      từ 200 triệu

      177 SIM tam hoa kép, trung vị 299 triệu

      • 088 633 3999219 triệuGiống 75%, cùng 3 số cuối lặp, cùng nhà mạng
      • 091 322 2666299 triệuGiống 75%, cùng 3 số cuối lặp, cùng nhà mạng
      • 081 388 8999368 triệuGiống 75%, cùng 3 số cuối lặp, cùng nhà mạng

      9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

    SIM tương đồng đang chào bán

    Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

    SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
    SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
    085 355 500013.200.000 ₫100%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    085 388 800020.900.000 ₫100%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    085 811 100015.540.000 ₫95%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
    085 733 300016.000.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngKhác
    085 711 100016.900.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngKhác
    084 911 10006.300.000 ₫89%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngTrùng
    082 322 20007.000.000 ₫89%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngTrùng
    082 533 30007.000.000 ₫89%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngTrùng
    085 333 300011.000.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
    083 355 500012.500.000 ₫89%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngTrùng
    082 255 500014.200.000 ₫89%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngTrùng
    082 655 500014.624.000 ₫89%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngTrùng

    Cách tính và độ chính xác

    Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

    Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
    Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
    Phổ thông±19%64%
    Trung cấp±28%53%
    Cao cấp±53%28%
    VIP±59%18%
    Siêu VIP±100%2%

    Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

    Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.