Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

084 784 0407

Số thường, đầu số VinaPhone

Giá chào hợp lý

560 nghìn – 680 nghìn

Ước tính 590.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM số thường đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đầu số và nhà mạng−38%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−6%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−3%
Năm sinh, ngày sinh−3%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−3%
Số kiêng 4, 7−3%
Độ dễ nhớ+2%
Tiêu chí khác
−3%
Giá theo mô hình588 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • SIM tương đồng trên thị trường28%

    600 nghìn – 600 nghìn, trung vị 600 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 87%.

  • Mô hình học từ kho giá72%

    540 nghìn – 710 nghìn, trung vị 590 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

So với các phân khúc

Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ

      9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

    SIM tương đồng đang chào bán

    Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

    SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
    SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
    084 730 3407599.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
    084 710 1407599.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
    084 766 4407599.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    084 737 5407599.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
    084 704 0407900.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
    084 704 0497435.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    084 712 7147500.001 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    084 794 8947575.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    084 742 8427599.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    084 704 0947599.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    084 719 7417599.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    084 794 1417599.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng

    Cách tính và độ chính xác

    Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

    Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
    Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
    Phổ thông±19%64%
    Trung cấp±28%53%
    Cao cấp±53%28%
    VIP±59%18%
    Siêu VIP±100%2%

    Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

    Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.