Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

083 260 7222

Tam hoa, đầu số VinaPhone

Giá chào hợp lý

970 nghìn – 1,1 triệu

Ước tính 990.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM tam hoa đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đầu số và nhà mạng−36%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)+42%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−18%
Độ dễ nhớ+19%
Số kiêng 4, 7+6%
Năm sinh, ngày sinh−4%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−3%
Tiêu chí khác
−2%
Giá theo mô hình985 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này51%

    1 triệu – 1 triệu, trung vị 1 triệu. 2 tin chào bán từ 2 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường15%

    900 nghìn – 970 nghìn, trung vị 970 nghìn. 15 số cùng nhóm tam hoa, độ tương đồng trung bình 95%.

  • Mô hình học từ kho giá34%

    970 nghìn – 1,2 triệu, trung vị 990 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM tam hoa giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    27.412 SIM tam hoa, trung vị 825 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    141.196 SIM tam hoa, trung vị 1,9 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    72.562 SIM tam hoa, trung vị 9 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    6.692 SIM tam hoa, trung vị 43,9 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    181 SIM tam hoa, trung vị 330 triệu

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
083 249 1222625.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
083 287 0222800.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
083 246 0222825.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
083 284 0222904.500 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
083 217 5222930.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
083 270 3222965.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
083 203 7222965.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
083 257 6222965.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
083 270 8222965.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
083 275 8222965.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
083 275 0222965.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
083 257 1222965.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.