Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

082 904 4443

Tứ quý giữa, đầu số VinaPhone

Giá chào hợp lý

610 nghìn – 840 nghìn

Ước tính 680.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM tứ quý giữa đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Độ dễ nhớ+57%
Đầu số và nhà mạng−29%
Cụm lặp giữa số+27%
Số kiêng 4, 7−15%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−10%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)−7%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−7%
Năm sinh, ngày sinh−5%
Tiêu chí khác
−6%
Giá theo mô hình959 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này51%

    480 nghìn – 540 nghìn, trung vị 500 nghìn. 3 tin chào bán từ 3 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường14%

    800 nghìn – 1,2 triệu, trung vị 900 nghìn. 15 số cùng nhóm tứ quý giữa, độ tương đồng trung bình 92%.

  • Mô hình học từ kho giá34%

    790 nghìn – 1,4 triệu, trung vị 960 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM tứ quý giữa giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    6.626 SIM tứ quý giữa, trung vị 860 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    40.877 SIM tứ quý giữa, trung vị 2 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    17.929 SIM tứ quý giữa, trung vị 8,5 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.623 SIM tứ quý giữa, trung vị 47,6 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    154 SIM tứ quý giữa, trung vị 298 triệu

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
082 964 4443900.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
082 504 4443500.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
082 694 4443800.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
082 594 4443800.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
082 604 44431.000.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
082 524 44431.000.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
082 294 44431.000.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
082 284 44431.165.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
082 214 44431.250.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
082 804 44431.300.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
082 814 44431.500.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
082 994 4443860.000 ₫90%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.