Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Lục quý trở lên, đầu số VinaPhone, thêm ít chữ số, không 4 và 7
Giá chào hợp lý
2,35 tỷ – 2,79 tỷƯớc tính 2.630.000.000 ₫. Độ tin cậy cao
SIM thuộc nhóm giá cao, giá chào biến động mạnh. Kết quả dựa chủ yếu vào các SIM VIP giống nhất, xem bảng bên dưới.
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Mô hình học từ SIM thường nên chỉ cho thấy tiêu chí nào đẩy giá lên. Giá cuối của SIM VIP dựa vào các SIM VIP giống nhất.
Đối chiếu nguồn
- Giá chào của chính số này57%
2,9 tỷ – 2,9 tỷ, trung vị 2,9 tỷ. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.
- SIM VIP tương đồng (xếp hạng theo tiêu chí)40%
2,18 tỷ – 3 tỷ, trung vị 2,6 tỷ. 15 số cùng nhóm lục quý trở lên, độ tương đồng trung bình 84%.
- Mô hình học từ kho giá2%
50,7 triệu – 302 triệu, trung vị 302 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
Đang được chào bán
- 2.900.000.000 ₫chosimviet.com
So với các phân khúc
Những SIM lục quý trở lên giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệu3 SIM lục quý trở lên, trung vị 695 nghìn
- 086 600 0000695 nghìnGiống 66%, cùng 6 số cuối lặp, không 4, 7
- 039 400 0000390 nghìnGiống 63%, cùng 6 số cuối lặp
- 032 700 0000695 nghìnGiống 63%, cùng 6 số cuối lặp
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệu4 SIM lục quý trở lên, trung vị 1 triệu
- 035 300 00001 triệuGiống 66%, cùng 6 số cuối lặp, không 4, 7
- 038 900 00001 triệuGiống 66%, cùng 6 số cuối lặp, không 4, 7
- 034 500 00001 triệuGiống 66%, cùng 6 số cuối lặp, không 4, 7
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệuChưa có SIM lục quý trở lên ở mức giá này
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu14 SIM lục quý trở lên, trung vị 186,8 triệu
- 084 500 0000187,5 triệuGiống 70%, cùng 6 số cuối lặp, cùng nhà mạng
- 085 311 1111199 triệuGiống 70%, cùng 6 số cuối lặp, cùng nhà mạng
- 085 400 0000150 triệuGiống 67%, cùng 6 số cuối lặp, cùng nhà mạng
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệuSố của bạn ở đây370 SIM lục quý trở lên, trung vị 1,1 tỷ
- 082 599 99992,3 tỷGiống 91%, đuôi 999999, đầu 082
- 082 399 99992,8 tỷGiống 91%, đuôi 999999, đầu 082
- 082 499 99991,1 tỷGiống 88%, đuôi 999999, đầu 082
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 082 599 9999 | 2.300.000.000 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 399 9999 | 2.800.000.000 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 499 9999 | 1.100.000.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 083 699 9999 | 2.500.000.000 ₫ | 84% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 084 899 9999 | 2.601.500.000 ₫ | 84% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 085 899 9999 | 2.900.000.000 ₫ | 84% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 085 599 9999 | 3.003.000.000 ₫ | 84% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 083 299 9999 | 3.245.000.000 ₫ | 84% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 094 199 9999 | 4.180.000.000 ₫ | 84% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 091 199 9999 | 9.000.000.000 ₫ | 84% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 800 0000 | 299.000.000 ₫ | 82% | Trùng | Khác | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 799 9999 | 2.178.000.000 ₫ | 81% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Khác |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.