Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Lộc phát, thần tài, ông địa, đầu số VinaPhone, thêm không 4 và 7
Giá chào hợp lý
770 nghìn – 1 triệuƯớc tính 870.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- Giá chào của chính số này51%
1 triệu – 1 triệu, trung vị 1 triệu. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.
- SIM tương đồng trên thị trường14%
500 nghìn – 560 nghìn, trung vị 500 nghìn. 15 số cùng nhóm lộc phát, thần tài, ông địa, độ tương đồng trung bình 92%.
- Mô hình học từ kho giá34%
630 nghìn – 1,4 triệu, trung vị 900 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
Đang được chào bán
- 1.000.000 ₫SIM Thăng Long
So với các phân khúc
Những SIM lộc phát, thần tài, ông địa giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệuSố của bạn ở đây417.897 SIM lộc phát, thần tài, ông địa, trung vị 500 nghìn
- 082 831 0186475 nghìnGiống 92%, đầu 0828, đuôi 186
- 082 803 6186500 nghìnGiống 92%, đầu 0828, đuôi 186
- 082 809 0186500 nghìnGiống 92%, đầu 0828, đuôi 186
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệu266.350 SIM lộc phát, thần tài, ông địa, trung vị 1,7 triệu
- 082 823 81861 triệuGiống 92%, đầu 0828, đuôi 186
- 082 839 61861 triệuGiống 92%, đầu 0828, đuôi 186
- 082 815 91861 triệuGiống 92%, đầu 0828, đuôi 186
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu56.797 SIM lộc phát, thần tài, ông địa, trung vị 6,5 triệu
- 082 822 11865 triệuGiống 85%, đầu 0828, đuôi 186
- 082 868 618620 triệuGiống 85%, đầu 0828, đuôi 186
- 082 581 81865 triệuGiống 84%, đầu 082, đuôi 186
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu2.804 SIM lộc phát, thần tài, ông địa, trung vị 41,7 triệu
- 088 918 318633,9 triệuGiống 81%, đuôi 186, cùng nhà mạng
- 091 313 618633 triệuGiống 77%, đuôi 186, cùng nhà mạng
- 083 339 818691,1 triệuGiống 77%, đuôi 186, cùng nhà mạng
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu147 SIM lộc phát, thần tài, ông địa, trung vị 1,95 tỷ
- 098 162 91868,5 tỷGiống 76%, đuôi 186, không 4, 7
- 082 811 8139621,7 triệuGiống 75%, đầu 0828, không 4, 7
- 085 918 11861,65 tỷGiống 74%, đuôi 186, cùng nhà mạng
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 082 831 0186 | 475.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 809 0186 | 500.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 803 6186 | 500.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 815 0186 | 500.001 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 803 0186 | 500.001 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 802 0186 | 500.001 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 892 6186 | 501.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 862 0186 | 501.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 869 2186 | 560.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 865 2186 | 560.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 831 2186 | 560.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 852 8186 | 560.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.