Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

082 560 7222

Tam hoa, đầu số VinaPhone

Giá chào hợp lý

950 nghìn – 1,1 triệu

Ước tính 1.000.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±28% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM tam hoa đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)+43%
Đầu số và nhà mạng−29%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−16%
Độ dễ nhớ+7%
Số kiêng 4, 7+7%
Năm sinh, ngày sinh−5%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−3%
Tiêu chí khác
−3%
Giá theo mô hình1 triệu

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này51%

    930 nghìn – 1 triệu, trung vị 1 triệu. 3 tin chào bán từ 3 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường15%

    970 nghìn – 1 triệu, trung vị 970 nghìn. 15 số cùng nhóm tam hoa, độ tương đồng trung bình 95%.

  • Mô hình học từ kho giá34%

    960 nghìn – 1,2 triệu, trung vị 1 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM tam hoa giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệu

    27.412 SIM tam hoa, trung vị 825 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệuSố của bạn ở đây

    141.196 SIM tam hoa, trung vị 1,9 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    72.562 SIM tam hoa, trung vị 9 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    6.692 SIM tam hoa, trung vị 43,9 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    181 SIM tam hoa, trung vị 330 triệu

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
082 540 9222825.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
082 519 4222900.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
082 597 0222965.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
082 517 6222965.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
082 509 7222965.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
082 506 7222965.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
082 578 0222965.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
082 571 3222965.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
082 539 7222965.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
082 571 6222965.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
082 571 82221.000.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
082 579 02221.000.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.