Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Số thường, đầu số VinaPhone
Giá chào hợp lý
600 nghìn – 620 nghìnƯớc tính 600.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- Giá chào của chính số này52%
700 nghìn – 700 nghìn, trung vị 700 nghìn. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.
- SIM tương đồng trên thị trường13%
500 nghìn – 600 nghìn, trung vị 500 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 88%.
- Mô hình học từ kho giá35%
500 nghìn – 530 nghìn, trung vị 500 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
Đang được chào bán
- 700.000 ₫www.dailysimsodep.com.vn
So với các phân khúc
Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệuSố của bạn ở đây1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn
- 082 507 1296500 nghìnGiống 92%, đầu 0825, đuôi 296
- 082 514 0296700 nghìnGiống 92%, đầu 0825, đuôi 296
- 082 507 9296599 nghìnGiống 89%, đầu 0825, đuôi 296
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệu713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu
- 082 531 87261,1 triệuGiống 86%, đầu 0825
- 082 541 78261,1 triệuGiống 83%, đầu 0825
- 082 573 49261,1 triệuGiống 83%, đầu 0825
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu
- 082 567 89838 triệuGiống 78%, đầu 0825
- 082 523 45699 triệuGiống 78%, đầu 0825
- 082 567 890510,5 triệuGiống 78%, đầu 0825
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ
- 086 729 12961,9 tỷGiống 69%, đuôi 296
- 035 609 02961,6 tỷGiống 63%, đuôi 296
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 082 507 1296 | 500.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 514 0296 | 700.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 541 9296 | 599.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 082 507 9296 | 599.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 082 518 0296 | 700.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 082 403 1296 | 435.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 817 0296 | 500.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 314 0296 | 500.001 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 415 0296 | 500.001 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 718 0296 | 500.001 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 408 1296 | 599.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 082 527 0196 | 500.001 ₫ | 86% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.