Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

082 504 1214

Gánh, đảo, đầu số VinaPhone, thêm năm sinh

Giá chào hợp lý

530 nghìn – 590 nghìn

Ước tính 570.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM gánh, đảo đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đầu số và nhà mạng−29%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)+11%
Độ dễ nhớ−8%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−5%
Số kiêng 4, 7−5%
Năm sinh, ngày sinh−4%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−4%
Số tiến, sảnh−3%
Tiêu chí khác
−1%
Giá theo mô hình679 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này52%

    500 nghìn – 500 nghìn, trung vị 500 nghìn. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường13%

    630 nghìn – 630 nghìn, trung vị 630 nghìn. 15 số cùng nhóm gánh, đảo, độ tương đồng trung bình 86%.

  • Mô hình học từ kho giá35%

    530 nghìn – 750 nghìn, trung vị 680 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM gánh, đảo giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    57.274 SIM gánh, đảo, trung vị 700 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    83.076 SIM gánh, đảo, trung vị 1,6 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    18.937 SIM gánh, đảo, trung vị 8,2 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    1.316 SIM gánh, đảo, trung vị 42,6 triệu

      37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

    • Siêu VIP

      từ 200 triệu

      1.036 SIM gánh, đảo, trung vị 1,05 tỷ

      9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

    SIM tương đồng đang chào bán

    Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

    SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
    SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
    082 394 1214630.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
    082 934 1214630.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
    082 834 1214630.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
    082 654 1214630.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
    082 684 1214630.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
    082 694 1214845.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
    082 504 1314630.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    082 524 9194630.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    082 594 1814845.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    082 764 1214630.000 ₫84%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngKhác
    082 874 1214630.000 ₫84%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngKhác
    082 784 1214630.000 ₫84%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngKhác

    Cách tính và độ chính xác

    Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

    Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
    Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
    Phổ thông±19%64%
    Trung cấp±28%53%
    Cao cấp±53%28%
    VIP±59%18%
    Siêu VIP±100%2%

    Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

    Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.