Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

081 663 2007

Năm sinh, đầu số VinaPhone

Giá chào hợp lý

1,7 triệu – 2,5 triệu

Ước tính 2.200.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±28% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM năm sinh đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Năm sinh, ngày sinh+99%
Đầu số và nhà mạng−26%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)+13%
Độ dễ nhớ+8%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−4%
Số kiêng 4, 7+3%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−3%
Tiêu chí khác
−1%
Giá theo mô hình2 triệu

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này51%

    2 triệu – 2 triệu, trung vị 2 triệu. 3 tin chào bán từ 3 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường15%

    2,2 triệu – 6,7 triệu, trung vị 4,2 triệu. 15 số cùng nhóm năm sinh, độ tương đồng trung bình 93%.

  • Mô hình học từ kho giá34%

    1,2 triệu – 2,4 triệu, trung vị 2 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM năm sinh giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệu

    45.554 SIM năm sinh, trung vị 850 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệuSố của bạn ở đây

    130.943 SIM năm sinh, trung vị 1,9 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    44.091 SIM năm sinh, trung vị 7 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    578 SIM năm sinh, trung vị 38 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    2.069 SIM năm sinh, trung vị 800 triệu

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
081 699 20072.400.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
081 661 20074.200.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
081 668 20074.500.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
081 696 20071.500.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
081 602 20076.650.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
081 601 20076.650.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
081 609 20076.650.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
081 608 20076.650.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
081 605 20078.000.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
081 686 20078.614.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
081 336 2007800.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
081 562 20071.368.000 ₫92%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.