Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Gánh, đảo, đầu số VinaPhone, thêm năm sinh, không 4 và 7
Giá chào hợp lý
2,2 triệu – 3,3 triệuƯớc tính 2.800.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±28% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- Giá chào của chính số này51%
3 triệu – 3 triệu, trung vị 3 triệu. 4 tin chào bán từ 4 nguồn.
- SIM tương đồng trên thị trường15%
2,9 triệu – 6,7 triệu, trung vị 4,5 triệu. 15 số cùng nhóm gánh, đảo, độ tương đồng trung bình 94%.
- Mô hình học từ kho giá34%
1,3 triệu – 2,9 triệu, trung vị 2,1 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
Đang được chào bán
- 3.000.000 ₫www.dailysimsodep.com.vn
- 3.000.000 ₫ABSIM
- 3.000.000 ₫Tổng Kho Sim
- 3.000.000 ₫Mua Sim
So với các phân khúc
Những SIM gánh, đảo giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệu57.274 SIM gánh, đảo, trung vị 700 nghìn
- 081 600 2882700 nghìnGiống 91%, đầu 0816, không 4, 7
- 081 652 2882925 nghìnGiống 91%, đầu 0816, không 4, 7
- 081 612 2552988 nghìnGiống 91%, đầu 0816, không 4, 7
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệuSố của bạn ở đây83.076 SIM gánh, đảo, trung vị 1,6 triệu
- 081 668 20022,9 triệuGiống 97%, đầu 0816, đuôi 002
- 081 699 20023,6 triệuGiống 97%, đầu 0816, đuôi 002
- 081 688 20024,5 triệuGiống 97%, đầu 0816, đuôi 002
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu18.937 SIM gánh, đảo, trung vị 8,2 triệu
- 081 611 20026,7 triệuGiống 97%, đầu 0816, đuôi 002
- 081 612 200210 triệuGiống 97%, đầu 0816, đuôi 002
- 081 605 20026,7 triệuGiống 93%, đầu 0816, đuôi 002
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu1.316 SIM gánh, đảo, trung vị 42,6 triệu
- 098 933 200230 triệuGiống 81%, đuôi 002, không 4, 7
- 086 688 200236 triệuGiống 81%, đuôi 002, không 4, 7
- 098 899 200239 triệuGiống 81%, đuôi 002, không 4, 7
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu1.036 SIM gánh, đảo, trung vị 1,05 tỷ
- 081 618 2002750,7 triệuGiống 90%, đầu 0816, đuôi 002
- 082 366 2002750,7 triệuGiống 85%, đuôi 002, cùng nhà mạng
- 081 971 2002400,4 triệuGiống 82%, đầu 081, đuôi 002
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 081 668 2002 | 2.850.000 ₫ | 97% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 699 2002 | 3.600.000 ₫ | 97% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 688 2002 | 4.500.000 ₫ | 97% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 661 2002 | 4.875.000 ₫ | 97% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 611 2002 | 6.650.000 ₫ | 97% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 612 2002 | 10.000.000 ₫ | 97% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 696 2002 | 1.800.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 621 2002 | 2.000.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 605 2002 | 6.650.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 609 2002 | 6.650.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 608 2002 | 6.650.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 603 2002 | 7.760.000 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.