Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

081 444 4671

Tứ quý giữa, đầu số VinaPhone

Giá chào hợp lý

460 nghìn – 770 nghìn

Ước tính 680.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM tứ quý giữa đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Độ dễ nhớ+62%
Đầu số và nhà mạng−35%
Cụm lặp giữa số+37%
Số kiêng 4, 7−15%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−11%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−8%
Năm sinh, ngày sinh−4%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)−4%
Tiêu chí khác
−6%
Giá theo mô hình1 triệu

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này52%

    280 nghìn – 515 nghìn, trung vị 500 nghìn. 3 tin chào bán từ 3 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường13%

    800 nghìn – 800 nghìn, trung vị 800 nghìn. 15 số cùng nhóm tứ quý giữa, độ tương đồng trung bình 88%.

  • Mô hình học từ kho giá35%

    780 nghìn – 1,4 triệu, trung vị 1 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM tứ quý giữa giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    6.626 SIM tứ quý giữa, trung vị 860 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    40.877 SIM tứ quý giữa, trung vị 2 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    17.929 SIM tứ quý giữa, trung vị 8,5 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.623 SIM tứ quý giữa, trung vị 47,6 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    154 SIM tứ quý giữa, trung vị 298 triệu

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
081 427 7771800.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
081 487 77711.000.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
081 437 77711.165.000 ₫91%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
081 777 7671800.000 ₫89%TrùngTrùng3 sốTrùngKhácTrùng
081 484 4441800.000 ₫88%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
081 494 44411.130.000 ₫88%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
081 487 7772590.000 ₫86%TrùngKhác4 sốTrùngTrùngTrùng
081 444 4827750.000 ₫86%TrùngKhác4 sốTrùngTrùngTrùng
081 874 4441800.000 ₫86%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
081 777 7541800.000 ₫86%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
081 777 7451800.000 ₫86%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
081 777 7041800.000 ₫86%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.