Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Gánh, đảo, đầu số VinaPhone
Giá chào hợp lý
340 nghìn – 410 nghìnƯớc tính 340.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- Giá chào của chính số này53%
220 nghìn – 220 nghìn, trung vị 220 nghìn. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.
- SIM tương đồng trên thị trường12%
500 nghìn – 1,5 triệu, trung vị 500 nghìn. 15 số cùng nhóm gánh, đảo, độ tương đồng trung bình 83%.
- Mô hình học từ kho giá35%
550 nghìn – 660 nghìn, trung vị 590 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
Đang được chào bán
- 220.000 ₫simsodep.com.vn
So với các phân khúc
Những SIM gánh, đảo giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệuSố của bạn ở đây57.274 SIM gánh, đảo, trung vị 700 nghìn
- 081 482 0330500 nghìnGiống 83%, đầu 0814
- 081 430 3930500 nghìnGiống 83%, đầu 0814
- 081 482 0990500 nghìnGiống 83%, đầu 0814
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệu83.076 SIM gánh, đảo, trung vị 1,6 triệu
- 081 425 09901,1 triệuGiống 83%, đầu 0814
- 081 463 09901,5 triệuGiống 83%, đầu 0814
- 081 413 02201,7 triệuGiống 83%, đầu 0814
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu18.937 SIM gánh, đảo, trung vị 8,2 triệu
- 081 409 20295 triệuGiống 78%, đầu 0814
- 081 406 20265 triệuGiống 78%, đầu 0814
- 081 406 19918 triệuGiống 78%, đầu 0814
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu1.316 SIM gánh, đảo, trung vị 42,6 triệu
- 081 431 311331 triệuGiống 72%, đầu 0814
- 081 800 262035,2 triệuGiống 72%, đầu 081
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu1.036 SIM gánh, đảo, trung vị 1,05 tỷ
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 081 430 3930 | 500.000 ₫ | 83% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 081 482 0330 | 500.000 ₫ | 83% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 482 0990 | 500.001 ₫ | 83% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 439 0550 | 510.000 ₫ | 83% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 425 0990 | 1.100.000 ₫ | 83% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 463 0990 | 1.500.000 ₫ | 83% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 418 0220 | 1.700.000 ₫ | 83% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 413 0220 | 1.700.000 ₫ | 83% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 416 0220 | 1.700.000 ₫ | 83% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 426 8186 | 430.000 ₫ | 82% | Trùng | Khác | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 423 1913 | 500.001 ₫ | 82% | Trùng | Khác | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 081 406 2826 | 500.001 ₫ | 82% | Trùng | Khác | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.