Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

079 385 2444

Tam hoa, đầu số MobiFone

Giá chào hợp lý

490 nghìn – 760 nghìn

Ước tính 710.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM tam hoa đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)+21%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−9%
Số kiêng 4, 7−9%
Đầu số và nhà mạng+6%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)−4%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−2%
Tiêu chí khác
−3%
Giá theo mô hình1,1 triệu

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này51%

    340 nghìn – 501 nghìn, trung vị 485 nghìn. 3 tin chào bán từ 3 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường15%

    500 nghìn – 960 nghìn, trung vị 930 nghìn. 15 số cùng nhóm tam hoa, độ tương đồng trung bình 95%.

  • Mô hình học từ kho giá34%

    840 nghìn – 1,3 triệu, trung vị 1,1 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM tam hoa giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    27.412 SIM tam hoa, trung vị 825 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    141.196 SIM tam hoa, trung vị 1,9 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    72.562 SIM tam hoa, trung vị 9 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    6.692 SIM tam hoa, trung vị 43,9 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    181 SIM tam hoa, trung vị 330 triệu

    • 079 388 20001,35 tỷGiống 65%, cùng 3 số cuối lặp, đầu 0793

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
079 381 9444501.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
079 386 5444501.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
079 382 1444501.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
079 381 0444501.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
079 380 6444715.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
079 391 8444800.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
079 382 5444855.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
079 392 0444925.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
079 356 2444950.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
079 359 1444950.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
079 358 2444960.000 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
079 350 6444962.500 ₫95%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.