Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

078 564 8564

Taxi, đầu số MobiFone

Giá chào hợp lý

2,2 triệu – 3,2 triệu

Ước tính 2.500.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±28% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM taxi đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Taxi, lặp kép, gánh đảo×3,5
Số kiêng 4, 7−6%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−6%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)−4%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−3%
Năm sinh, ngày sinh−2%
Độ dễ nhớ−2%
Tiêu chí khác
−1%
Giá theo mô hình3,1 triệu

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này53%

    2,2 triệu – 2,4 triệu, trung vị 2,2 triệu. 2 tin chào bán từ 2 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường12%

    2,2 triệu – 3,1 triệu, trung vị 2,5 triệu. 15 số cùng nhóm taxi, độ tương đồng trung bình 83%.

  • Mô hình học từ kho giá35%

    2,2 triệu – 4,8 triệu, trung vị 3,1 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM taxi giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệu

    357 SIM taxi, trung vị 960 nghìn

    • 079 654 9654900 nghìnGiống 75%, cấu trúc dài 8 số, cùng nhà mạng
    • 070 584 0584983 nghìnGiống 75%, cấu trúc dài 8 số, cùng nhà mạng
    • 083 814 3814970 nghìnGiống 70%, cấu trúc dài 8 số

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệuSố của bạn ở đây

    11.984 SIM taxi, trung vị 3 triệu

    • 078 514 85142,2 triệuGiống 86%, cấu trúc dài 8 số, đầu 0785
    • 078 534 85342,2 triệuGiống 86%, cấu trúc dài 8 số, đầu 0785
    • 078 594 85943,5 triệuGiống 86%, cấu trúc dài 8 số, đầu 0785

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    16.381 SIM taxi, trung vị 9 triệu

    • 078 584 85845,8 triệuGiống 83%, cấu trúc dài 8 số, đầu 0785
    • 078 579 857915 triệuGiống 82%, cấu trúc dài 8 số, đầu 0785
    • 093 564 356410 triệuGiống 81%, cấu trúc dài 8 số, đuôi 564

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    4.941 SIM taxi, trung vị 50,4 triệu

    • 078 979 897930 triệuGiống 74%, cấu trúc dài 8 số, đầu 078
    • 096 824 682430 triệuGiống 70%, cấu trúc dài 8 số
    • 090 987 098745,9 triệuGiống 70%, cấu trúc dài 8 số, cùng nhà mạng

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    628 SIM taxi, trung vị 339 triệu

    • 083 456 3456350 triệuGiống 66%, cấu trúc dài 8 số
    • 056 789 67891,2 tỷGiống 66%, cấu trúc dài 8 số
    • 078 282 8282360,9 triệuGiống 64%, cấu trúc dài 8 số, đầu 078

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
078 514 85142.200.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 534 85342.200.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 594 85943.450.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 584 85845.800.000 ₫83%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
078 904 89041.168.000 ₫82%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
078 914 89141.168.000 ₫82%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
078 314 83142.000.000 ₫82%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
078 540 85402.400.000 ₫82%TrùngKhác4 sốTrùngTrùngTrùng
078 624 86242.500.000 ₫82%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
078 924 89242.500.000 ₫82%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
078 964 89642.550.000 ₫82%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
078 934 89343.000.000 ₫82%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.