Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

078 413 2001

Năm sinh, đầu số MobiFone

Giá chào hợp lý

450 nghìn – 760 nghìn

Ước tính 490.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM năm sinh đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Năm sinh, ngày sinh+24%
Độ dễ nhớ−9%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−6%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−4%
Đầu số và nhà mạng+4%
Số kiêng 4, 7−3%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−3%
Tiêu chí khác
−1%
Giá theo mô hình1,1 triệu

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này51%

    308 nghìn – 500 nghìn, trung vị 308 nghìn. 2 tin chào bán từ 2 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường16%

    360 nghìn – 400 nghìn, trung vị 400 nghìn. 15 số cùng nhóm năm sinh, độ tương đồng trung bình 97%.

  • Mô hình học từ kho giá34%

    890 nghìn – 1,9 triệu, trung vị 1,1 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM năm sinh giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    45.554 SIM năm sinh, trung vị 850 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    130.943 SIM năm sinh, trung vị 1,9 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    44.091 SIM năm sinh, trung vị 7 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    578 SIM năm sinh, trung vị 38 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    2.069 SIM năm sinh, trung vị 800 triệu

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
078 490 2001308.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 460 2001308.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 418 2001364.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 416 2001364.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 428 2001364.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 429 2001364.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 419 2001364.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 481 2001400.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 491 2001400.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 451 2001400.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 415 2001400.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 423 2001400.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.