Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

078 342 2000

Tam hoa, đầu số MobiFone, thêm năm sinh

Giá chào hợp lý

540 nghìn – 1 triệu

Ước tính 710.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM tam hoa đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Độ dễ nhớ+37%
Năm sinh, ngày sinh+35%
Đầu số và nhà mạng−16%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−10%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)+6%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)−4%
Cụm lặp giữa số−2%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−2%
Tiêu chí khác
−2%
Giá theo mô hình1,5 triệu

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này50%

    300 nghìn – 500 nghìn, trung vị 390 nghìn. 3 tin chào bán từ 3 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường16%

    970 nghìn – 1 triệu, trung vị 1 triệu. 15 số cùng nhóm tam hoa, độ tương đồng trung bình 98%.

  • Mô hình học từ kho giá34%

    970 nghìn – 3 triệu, trung vị 1,5 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM tam hoa giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    27.412 SIM tam hoa, trung vị 825 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    141.196 SIM tam hoa, trung vị 1,9 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    72.562 SIM tam hoa, trung vị 9 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    6.692 SIM tam hoa, trung vị 43,9 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    181 SIM tam hoa, trung vị 330 triệu

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
078 335 7000940.000 ₫100%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 371 1000960.000 ₫100%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 334 20001.000.000 ₫100%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 337 10001.000.000 ₫100%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 311 70001.038.000 ₫100%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 341 10001.350.000 ₫100%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 322 70001.350.000 ₫100%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 337 20001.930.000 ₫100%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
078 366 5000935.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
078 377 1000970.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
078 336 9000990.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
078 321 10001.000.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.