Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Số thường, đầu số MobiFone
Giá chào hợp lý
460 nghìn – 960 nghìnƯớc tính 580.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- SIM tương đồng trên thị trường28%
500 nghìn – 680 nghìn, trung vị 500 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 89%.
- Mô hình học từ kho giá72%
440 nghìn – 1,1 triệu, trung vị 620 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
So với các phân khúc
Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệuSố của bạn ở đây1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn
- 077 906 0885500 nghìnGiống 93%, đầu 0779, đuôi 885
- 077 918 0885500 nghìnGiống 93%, đầu 0779, đuôi 885
- 077 399 2885653 nghìnGiống 92%, đầu 077, đuôi 885
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệu713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu
- 077 210 08851,5 triệuGiống 92%, đầu 077, đuôi 885
- 077 822 38851,1 triệuGiống 89%, đầu 077, đuôi 885
- 077 613 18851,2 triệuGiống 89%, đầu 077, đuôi 885
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu
- 077 966 26635 triệuGiống 83%, đầu 0779, không 4, 7
- 077 912 205212,8 triệuGiống 83%, đầu 0779, không 4, 7
- 090 130 38855 triệuGiống 82%, đuôi 885, cùng nhà mạng
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu
- 093 456 788535 triệuGiống 75%, đuôi 885, cùng nhà mạng
- 077 956 575840 triệuGiống 75%, đầu 0779
- 077 957 585965 triệuGiống 72%, đầu 0779
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ
- 077 315 25355,8 tỷGiống 75%, đầu 077, không 4, 7
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 077 918 0885 | 500.001 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 077 906 0885 | 500.001 ₫ | 93% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 077 399 2885 | 652.500 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 077 210 0885 | 1.468.000 ₫ | 92% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 077 388 9885 | 680.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 077 822 3885 | 1.100.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 077 613 1885 | 1.200.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 077 911 0185 | 449.500 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 077 903 0115 | 449.500 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 077 902 1005 | 449.500 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 077 901 1205 | 500.001 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 077 901 1085 | 500.001 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.