Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Số thường, đầu số MobiFone
Giá chào hợp lý
460 nghìn – 890 nghìnƯớc tính 520.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- SIM tương đồng trên thị trường27%
500 nghìn – 500 nghìn, trung vị 500 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 87%.
- Mô hình học từ kho giá73%
450 nghìn – 1,1 triệu, trung vị 530 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
So với các phân khúc
Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệuSố của bạn ở đây1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn
- 077 910 0321450 nghìnGiống 97%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0779
- 077 902 0321500 nghìnGiống 89%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0779
- 077 913 0321500 nghìnGiống 89%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0779
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệu713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu
- 090 355 63211,1 triệuGiống 85%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321
- 079 630 33211,2 triệuGiống 85%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321
- 079 998 23211,2 triệuGiống 85%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu
- 090 990 93215 triệuGiống 85%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321
- 090 111 63215 triệuGiống 74%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321
- 094 654 33215 triệuGiống 74%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ
- 086 915 2321800 triệuGiống 73%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321
- 033 305 03211,95 tỷGiống 73%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321
- 036 513 5321800 triệuGiống 69%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 077 910 0321 | 449.500 ₫ | 97% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 077 902 0321 | 500.001 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 077 913 0321 | 500.001 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 077 491 3321 | 985.000 ₫ | 89% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 077 677 6321 | 449.500 ₫ | 85% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 077 307 7321 | 449.500 ₫ | 85% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 090 559 5321 | 500.000 ₫ | 85% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 093 660 2321 | 500.000 ₫ | 85% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 093 992 8321 | 500.000 ₫ | 85% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 166 8321 | 500.000 ₫ | 85% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 090 110 5321 | 500.000 ₫ | 85% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 077 916 0321 | 500.001 ₫ | 85% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Khác | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.