Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

077 911 0321

Số thường, đầu số MobiFone

Giá chào hợp lý

460 nghìn – 890 nghìn

Ước tính 520.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM số thường đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đầu số và nhà mạng−31%
Năm sinh, ngày sinh−17%
Độ dễ nhớ−6%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)−6%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−4%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−4%
Số kiêng 4, 7+4%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−4%
Tiêu chí khác
−2%
Giá theo mô hình527 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • SIM tương đồng trên thị trường27%

    500 nghìn – 500 nghìn, trung vị 500 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 87%.

  • Mô hình học từ kho giá73%

    450 nghìn – 1,1 triệu, trung vị 530 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

So với các phân khúc

Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn

    • 077 910 0321450 nghìnGiống 97%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0779
    • 077 902 0321500 nghìnGiống 89%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0779
    • 077 913 0321500 nghìnGiống 89%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0779

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu

    • 090 355 63211,1 triệuGiống 85%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321
    • 079 630 33211,2 triệuGiống 85%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321
    • 079 998 23211,2 triệuGiống 85%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu

    • 090 990 93215 triệuGiống 85%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321
    • 090 111 63215 triệuGiống 74%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321
    • 094 654 33215 triệuGiống 74%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu

      37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

    • Siêu VIP

      từ 200 triệu

      2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ

      • 086 915 2321800 triệuGiống 73%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321
      • 033 305 03211,95 tỷGiống 73%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321
      • 036 513 5321800 triệuGiống 69%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 321

      9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

    SIM tương đồng đang chào bán

    Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

    SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
    SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
    077 910 0321449.500 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    077 902 0321500.001 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    077 913 0321500.001 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    077 491 3321985.000 ₫89%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngKhác
    077 677 6321449.500 ₫85%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngKhác
    077 307 7321449.500 ₫85%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngKhác
    090 559 5321500.000 ₫85%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngTrùng
    093 660 2321500.000 ₫85%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngTrùng
    093 992 8321500.000 ₫85%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngTrùng
    090 166 8321500.000 ₫85%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngTrùng
    090 110 5321500.000 ₫85%TrùngTrùngKhácTrùngTrùngTrùng
    077 916 0321500.001 ₫85%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng

    Cách tính và độ chính xác

    Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

    Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
    Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
    Phổ thông±19%64%
    Trung cấp±28%53%
    Cao cấp±53%28%
    VIP±59%18%
    Siêu VIP±100%2%

    Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

    Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.