Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

076 625 3768

Lộc phát, thần tài, ông địa, đầu số MobiFone

Giá chào hợp lý

740 nghìn – 1,5 triệu

Ước tính 1.100.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±28% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM lộc phát, thần tài, ông địa đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)+49%
Độ dễ nhớ−13%
Đầu số và nhà mạng+9%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−4%
Năm sinh, ngày sinh−3%
Số kiêng 4, 7+3%
Tiêu chí khác
−3%
Giá theo mô hình1,5 triệu

Đối chiếu nguồn

  • SIM tương đồng trên thị trường28%

    500 nghìn – 500 nghìn, trung vị 500 nghìn. 15 số cùng nhóm lộc phát, thần tài, ông địa, độ tương đồng trung bình 89%.

  • Mô hình học từ kho giá72%

    860 nghìn – 2,4 triệu, trung vị 1,5 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

So với các phân khúc

Những SIM lộc phát, thần tài, ông địa giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệu

    417.897 SIM lộc phát, thần tài, ông địa, trung vị 500 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệuSố của bạn ở đây

    266.350 SIM lộc phát, thần tài, ông địa, trung vị 1,7 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    56.797 SIM lộc phát, thần tài, ông địa, trung vị 6,5 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.804 SIM lộc phát, thần tài, ông địa, trung vị 41,7 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    147 SIM lộc phát, thần tài, ông địa, trung vị 1,95 tỷ

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
076 609 3768500.001 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
076 623 97681.000.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
076 624 0768500.001 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
076 628 9768500.001 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
076 606 2768500.001 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
076 612 8768500.001 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
076 695 8768900.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
076 689 27681.468.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
076 901 0768500.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
076 901 9768500.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
076 903 0768500.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
076 208 1768500.001 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.