Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Số thường, đầu số MobiFone
Giá chào hợp lý
810 nghìn – 1,1 triệuƯớc tính 980.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Đối chiếu nguồn
- Giá chào của chính số này52%
985 nghìn – 985 nghìn, trung vị 985 nghìn. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.
- SIM tương đồng trên thị trường13%
500 nghìn – 1,5 triệu, trung vị 1,2 triệu. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 86%.
- Mô hình học từ kho giá35%
730 nghìn – 1,2 triệu, trung vị 890 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
Đang được chào bán
- 985.000 ₫SIM Thăng Long
So với các phân khúc
Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệuSố của bạn ở đây1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn
- 076 718 0407450 nghìnGiống 88%, đầu 076, đuôi 407
- 076 721 0407500 nghìnGiống 88%, đầu 076, đuôi 407
- 076 716 0407500 nghìnGiống 88%, đầu 076, đuôi 407
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệu713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu
- 076 751 04071,6 triệuGiống 88%, đầu 076, đuôi 407
- 076 276 96471,2 triệuGiống 86%, đầu 0762
- 076 241 97171,2 triệuGiống 86%, đầu 0762
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu
- 076 270 762711,3 triệuGiống 83%, đầu 0762
- 076 764 68375,5 triệuGiống 82%, đầu 076
- 076 769 64376 triệuGiống 82%, đầu 076
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệu2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ
- 076 495 96976 tỷGiống 78%, đầu 076
- 076 707 17276,8 tỷGiống 75%, đầu 076
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 076 718 0407 | 449.500 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 076 716 0407 | 500.001 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 076 721 0407 | 500.001 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 076 421 0407 | 890.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 076 751 0407 | 1.600.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 076 241 9717 | 1.168.000 ₫ | 86% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 076 276 9647 | 1.168.000 ₫ | 86% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 076 207 1797 | 1.333.000 ₫ | 86% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 076 279 4207 | 1.468.000 ₫ | 86% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 076 248 2797 | 1.468.000 ₫ | 86% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 076 287 5427 | 1.468.000 ₫ | 86% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 076 287 2497 | 1.468.000 ₫ | 86% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.