Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

038 432 8362

Số thường, đầu số Viettel

Giá chào hợp lý

640 nghìn – 1 triệu

Ước tính 750.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM số thường đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đầu số và nhà mạng−23%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)+7%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−5%
Độ dễ nhớ−5%
Năm sinh, ngày sinh−5%
Số kiêng 4, 7−3%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−3%
Số tiến, sảnh−2%
Tiêu chí khác
−3%
Giá theo mô hình719 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này52%

    800 nghìn – 800 nghìn, trung vị 800 nghìn. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường13%

    500 nghìn – 850 nghìn, trung vị 650 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 87%.

  • Mô hình học từ kho giá35%

    500 nghìn – 1,6 triệu, trung vị 720 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu

      37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

    • Siêu VIP

      từ 200 triệu

      2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ

      9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

    SIM tương đồng đang chào bán

    Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

    SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
    SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
    038 496 2362650.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    038 257 5362800.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
    038 936 43622.800.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
    038 643 13622.800.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
    038 428 0582400.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    038 498 5952500.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    038 491 3292500.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    038 412 0192500.001 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    038 402 1292500.001 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    038 402 0692630.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    038 432 9252650.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    038 403 2392730.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng

    Cách tính và độ chính xác

    Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

    Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
    Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
    Phổ thông±19%64%
    Trung cấp±28%53%
    Cao cấp±53%28%
    VIP±59%18%
    Siêu VIP±100%2%

    Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

    Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.