Định giá SIM
Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.
Ngũ quý, đầu số Viettel, thêm cụm số ý nghĩa
Giá chào hợp lý
104 triệu – 131 triệuƯớc tính 115.000.000 ₫. Độ tin cậy cao
SIM thuộc nhóm giá cao, giá chào biến động mạnh. Kết quả dựa chủ yếu vào các SIM VIP giống nhất, xem bảng bên dưới.
Tiêu chí ảnh hưởng giá
Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.
Mô hình học từ SIM thường nên chỉ cho thấy tiêu chí nào đẩy giá lên. Giá cuối của SIM VIP dựa vào các SIM VIP giống nhất.
Đối chiếu nguồn
- Giá chào của chính số này55%
110 triệu – 132 triệu, trung vị 113,5 triệu. 6 tin chào bán từ 6 nguồn.
- SIM VIP tương đồng (xếp hạng theo tiêu chí)42%
107 triệu – 134 triệu, trung vị 118 triệu. 15 số cùng nhóm ngũ quý, độ tương đồng trung bình 88%.
- Mô hình học từ kho giá2%
14,6 triệu – 82,8 triệu, trung vị 81,2 triệu. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.
Đang được chào bán
- 110.000.000 ₫ABSIM
- 110.000.000 ₫SIM Thăng Long
- 113.530.000 ₫Tổng Kho Sim
- 119.000.000 ₫sieuthisimthe.com
- 119.000.000 ₫www.dailysimsodep.com.vn
- 132.000.000 ₫chosimviet.com
So với các phân khúc
Những SIM ngũ quý giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.
Phổ thông
dưới 1 triệuChưa có SIM ngũ quý ở mức giá này
1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc
Trung cấp
1 triệu – 5 triệuChưa có SIM ngũ quý ở mức giá này
1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc
Cao cấp
5 triệu – 30 triệu15 SIM ngũ quý, trung vị 26 triệu
- 077 520 000025,7 triệuGiống 66%, cùng 5 số cuối lặp, không 4, 7
- 055 930 000026 triệuGiống 66%, cùng 5 số cuối lặp, không 4, 7
- 055 980 000026 triệuGiống 66%, cùng 5 số cuối lặp, không 4, 7
348.675 SIM mọi loại trong phân khúc
VIP
30 triệu – 200 triệuSố của bạn ở đây1.128 SIM ngũ quý, trung vị 110 triệu
- 037 325 5555106 triệuGiống 95%, đuôi 55555, đầu 0373
- 037 385 5555168 triệuGiống 95%, đuôi 55555, đầu 0373
- 037 365 5555195 triệuGiống 95%, đuôi 55555, đầu 0373
37.597 SIM mọi loại trong phân khúc
Siêu VIP
từ 200 triệu593 SIM ngũ quý, trung vị 380 triệu
- 086 265 5555210 triệuGiống 84%, đuôi 55555, cùng nhà mạng
- 038 985 5555225 triệuGiống 84%, đuôi 55555, cùng nhà mạng
- 086 695 5555238 triệuGiống 84%, đuôi 55555, cùng nhà mạng
9.839 SIM mọi loại trong phân khúc
SIM tương đồng đang chào bán
Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.
| Số | Giá chào | Độ giống | Độ dài cấu trúc | Chữ số cuối | Đầu số | Nhà mạng | Độ dễ nhớ | Số 4, 7 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 037 325 5555 | 106.000.000 ₫ | 95% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 037 385 5555 | 168.000.000 ₫ | 95% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 037 365 5555 | 195.000.000 ₫ | 95% | Trùng | Trùng | 4 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 037 265 5555 | 116.265.000 ₫ | 91% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Trùng |
| 037 435 5555 | 90.250.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 037 275 5555 | 111.000.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 037 515 5555 | 134.013.500 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Khác | Trùng |
| 037 735 5555 | 139.000.000 ₫ | 88% | Trùng | Trùng | 3 số | Trùng | Trùng | Khác |
| 035 205 5555 | 104.615.000 ₫ | 84% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 035 315 5555 | 106.700.000 ₫ | 84% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 038 205 5555 | 109.400.000 ₫ | 84% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
| 032 805 5555 | 118.000.000 ₫ | 84% | Trùng | Trùng | Khác | Trùng | Trùng | Trùng |
Cách tính và độ chính xác
Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.
| Phân khúc | Sai số trung vị | Trong ±30% |
|---|---|---|
| Phổ thông | ±19% | 64% |
| Trung cấp | ±28% | 53% |
| Cao cấp | ±53% | 28% |
| VIP | ±59% | 18% |
| Siêu VIP | ±100% | 2% |
Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05
Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.