Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

035 404 0714

Số thường, đầu số Viettel

Giá chào hợp lý

860 nghìn – 1,3 triệu

Ước tính 1.100.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±28% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM số thường đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đầu số và nhà mạng−23%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)+9%
Số kiêng 4, 7−8%
Độ dễ nhớ+8%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−5%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0−5%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−4%
Tiêu chí khác
−1%
Giá theo mô hình824 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này52%

    1,4 triệu – 1,4 triệu, trung vị 1,4 triệu. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường13%

    540 nghìn – 980 nghìn, trung vị 800 nghìn. 15 số cùng nhóm số thường, độ tương đồng trung bình 86%.

  • Mô hình học từ kho giá35%

    490 nghìn – 1,2 triệu, trung vị 820 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM số thường giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệu

    1.046.912 SIM số thường, trung vị 599 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệuSố của bạn ở đây

    713.144 SIM số thường, trung vị 1,5 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    70.920 SIM số thường, trung vị 6 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.131 SIM số thường, trung vị 42,5 triệu

      37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

    • Siêu VIP

      từ 200 triệu

      2.968 SIM số thường, trung vị 1,6 tỷ

      9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

    SIM tương đồng đang chào bán

    Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

    SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
    SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
    035 437 8714500.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
    035 478 7284499.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    035 434 2494524.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    035 459 7494540.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    035 461 6474600.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    035 434 6494690.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    035 427 0274799.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    035 414 7614850.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    035 414 0174850.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    035 424 7124975.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    035 494 7694999.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    035 493 43742.790.000 ₫86%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng

    Cách tính và độ chính xác

    Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

    Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
    Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
    Phổ thông±19%64%
    Trung cấp±28%53%
    Cao cấp±53%28%
    VIP±59%18%
    Siêu VIP±100%2%

    Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

    Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.