Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

034 952 4234

Số tiến, đầu số Viettel

Giá chào hợp lý

420 nghìn – 610 nghìn

Ước tính 480.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM số tiến đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Số tiến, sảnh+36%
Đầu số và nhà mạng−25%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−12%
Độ dễ nhớ−5%
Năm sinh, ngày sinh−5%
Số kiêng 4, 7−4%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−3%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)+3%
Tiêu chí khác
−2%
Giá theo mô hình880 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này52%

    300 nghìn – 300 nghìn, trung vị 300 nghìn. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường14%

    600 nghìn – 940 nghìn, trung vị 650 nghìn. 15 số cùng nhóm số tiến, độ tương đồng trung bình 90%.

  • Mô hình học từ kho giá34%

    620 nghìn – 1,5 triệu, trung vị 880 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM số tiến giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    35.128 SIM số tiến, trung vị 750 nghìn

    • 034 927 9234499 nghìnGiống 92%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0349
    • 034 936 4234600 nghìnGiống 92%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0349
    • 034 924 6234650 nghìnGiống 92%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0349

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    82.792 SIM số tiến, trung vị 1,6 triệu

    • 034 942 02341 triệuGiống 92%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0349
    • 034 983 92341,4 triệuGiống 89%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0349
    • 034 983 82341,5 triệuGiống 89%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0349

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    14.301 SIM số tiến, trung vị 7,6 triệu

    • 034 922 22345,5 triệuGiống 82%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0349
    • 096 637 62345 triệuGiống 81%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 234
    • 039 834 52345 triệuGiống 81%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 234

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.080 SIM số tiến, trung vị 45,5 triệu

    • 097 712 323440 triệuGiống 81%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 234
    • 034 267 878939 triệuGiống 77%, cấu trúc dài 3 số, đầu 034
    • 098 261 223442 triệuGiống 74%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 234

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    113 SIM số tiến, trung vị 900,9 triệu

    • 034 945 74561,8 tỷGiống 78%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0349
    • 086 607 22341,5 tỷGiống 74%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 234
    • 034 657 43451,6 tỷGiống 74%, cấu trúc dài 3 số, đầu 034

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
034 927 9234499.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
034 936 4234600.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
034 909 4234650.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
034 924 6234650.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
034 942 02341.039.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
034 957 3234425.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
034 976 9234500.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
034 932 0234600.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
034 978 3234614.500 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
034 920 3234630.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
034 956 4234650.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
034 926 9234899.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.