Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

034 906 7234

Số tiến, đầu số Viettel

Giá chào hợp lý

420 nghìn – 640 nghìn

Ước tính 490.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM số tiến đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Số tiến, sảnh+34%
Đầu số và nhà mạng−25%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−13%
Độ dễ nhớ−10%
Số kiêng 4, 7−5%
Năm sinh, ngày sinh−4%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−2%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)+2%
Tiêu chí khác
−2%
Giá theo mô hình799 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • Giá chào của chính số này52%

    300 nghìn – 300 nghìn, trung vị 300 nghìn. 1 tin chào bán từ 1 nguồn.

  • SIM tương đồng trên thị trường13%

    600 nghìn – 1 triệu, trung vị 940 nghìn. 15 số cùng nhóm số tiến, độ tương đồng trung bình 88%.

  • Mô hình học từ kho giá35%

    610 nghìn – 1,7 triệu, trung vị 800 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

Đang được chào bán

So với các phân khúc

Những SIM số tiến giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    35.128 SIM số tiến, trung vị 750 nghìn

    • 034 961 0234300 nghìnGiống 89%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0349
    • 034 957 3234425 nghìnGiống 89%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0349
    • 034 976 9234500 nghìnGiống 89%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0349

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    82.792 SIM số tiến, trung vị 1,6 triệu

    • 034 956 72342,2 triệuGiống 92%, cấu trúc dài 3 số, đầu 0349
    • 034 670 92341 triệuGiống 88%, cấu trúc dài 3 số, đầu 034
    • 034 708 52341,4 triệuGiống 88%, cấu trúc dài 3 số, đầu 034

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    14.301 SIM số tiến, trung vị 7,6 triệu

    • 096 615 72345 triệuGiống 81%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 234
    • 086 698 72345 triệuGiống 81%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 234
    • 098 879 62345 triệuGiống 81%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 234

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.080 SIM số tiến, trung vị 45,5 triệu

    • 098 596 823430,4 triệuGiống 77%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 234
    • 097 712 323440 triệuGiống 74%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 234
    • 034 534 578979 triệuGiống 74%, cấu trúc dài 3 số, đầu 034

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    113 SIM số tiến, trung vị 900,9 triệu

    • 034 429 06782,8 tỷGiống 77%, cấu trúc dài 3 số, đầu 034
    • 086 607 22341,5 tỷGiống 74%, cấu trúc dài 3 số, đuôi 234
    • 034 640 26782,2 tỷGiống 74%, cấu trúc dài 3 số, đầu 034

    9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

SIM tương đồng đang chào bán

Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
034 956 72342.180.000 ₫92%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
034 961 0234300.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác
034 957 3234425.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
034 976 9234500.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
034 978 3234614.500 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
034 956 4234650.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
034 953 7234939.000 ₫89%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
034 781 6234600.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
034 810 7234800.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
034 795 0234950.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
034 781 0234950.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng
034 791 5234975.000 ₫88%TrùngTrùng3 sốTrùngTrùngTrùng

Cách tính và độ chính xác

Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
Phổ thông±19%64%
Trung cấp±28%53%
Cao cấp±53%28%
VIP±59%18%
Siêu VIP±100%2%

Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.