Định giá SIM

Nhập một số di động để xem giá chào hợp lý, số đó đứng ở đâu trên thị trường và những tiêu chí nào làm giá cao hay thấp.

034 856 4488

Lặp kép, đầu số Viettel

Giá chào hợp lý

680 nghìn – 950 nghìn

Ước tính 700.000 ₫. Độ tin cậy cao, mô hình sai số trung vị ±19% ở phân khúc này

Xem ý nghĩa dãy số này

Cột xám là số lượng SIM lặp kép đang được chào bán theo từng mức giá. Kim vàng là giá ước tính, dải mờ là khoảng hợp lý.

Tiêu chí ảnh hưởng giá

Mô hình bắt đầu từ giá nền của thị trường rồi nhân với ảnh hưởng của từng nhóm tiêu chí.

Giá nền thị trường1,1 triệu
Đầu số và nhà mạng−31%
Đuôi lặp (tam hoa, tứ quý…)−21%
Độ dễ nhớ+16%
Số kiêng 4, 7−12%
Đuôi ý nghĩa (68, 79, 39…)+11%
Chữ số đẹp 6, 8, 9 và số 0+7%
Năm sinh, ngày sinh−3%
Taxi, lặp kép, gánh đảo−3%
Tiêu chí khác
−3%
Giá theo mô hình702 nghìn

Đối chiếu nguồn

  • SIM tương đồng trên thị trường31%

    690 nghìn – 690 nghìn, trung vị 690 nghìn. 15 số cùng nhóm lặp kép, độ tương đồng trung bình 95%.

  • Mô hình học từ kho giá69%

    680 nghìn – 1,1 triệu, trung vị 700 nghìn. Gradient boosting trên 3.049.187 số, 41 tiêu chí; SIM giá rất cao được tách riêng làm dữ liệu so sánh.

So với các phân khúc

Những SIM lặp kép giống số này nhất ở từng mức giá, xếp theo cùng bộ tiêu chí.

  1. Phổ thông

    dưới 1 triệuSố của bạn ở đây

    80.680 SIM lặp kép, trung vị 690 nghìn

    1.717.843 SIM mọi loại trong phân khúc

  2. Trung cấp

    1 triệu – 5 triệu

    137.296 SIM lặp kép, trung vị 1,7 triệu

    1.608.419 SIM mọi loại trong phân khúc

  3. Cao cấp

    5 triệu – 30 triệu

    29.589 SIM lặp kép, trung vị 9 triệu

    348.675 SIM mọi loại trong phân khúc

  4. VIP

    30 triệu – 200 triệu

    2.941 SIM lặp kép, trung vị 45,9 triệu

    37.597 SIM mọi loại trong phân khúc

  5. Siêu VIP

    từ 200 triệu

    248 SIM lặp kép, trung vị 900,9 triệu

      9.839 SIM mọi loại trong phân khúc

    SIM tương đồng đang chào bán

    Xếp hạng theo độ giống: cùng nhóm cấu trúc, độ dài cấu trúc, chữ số cuối, đầu số, nhà mạng, độ dễ nhớ và số 4, 7.

    SIM tương đồng xếp hạng theo tiêu chí
    SốGiá chàoĐộ giốngĐộ dài cấu trúcChữ số cuốiĐầu sốNhà mạngĐộ dễ nhớSố 4, 7
    034 859 4488690.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    034 805 4488690.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    034 829 4488690.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    034 853 4488690.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    034 803 4488690.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    034 819 4488690.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    034 862 4488690.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    034 869 4488690.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    034 891 4488690.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    034 863 4488690.000 ₫97%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngTrùng
    034 828 4488690.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngKhácTrùng
    034 817 4488690.000 ₫93%TrùngTrùng4 sốTrùngTrùngKhác

    Cách tính và độ chính xác

    Mô hình gradient boosting học từ 3.049.187 số đang được chào bán với 41 tiêu chí mà các kho SIM dùng để định giá. 120.919 SIM giá rất cao (VIP, ngũ quý, lục quý) hoặc giá bất thường được tách riêng: giá của chúng biến động mạnh nên không đưa vào hồi quy, mà dùng làm dữ liệu so sánh tương đồng.

    Sai số trên tập số giữ lại để kiểm tra
    Phân khúcSai số trung vịTrong ±30%
    Phổ thông±19%64%
    Trung cấp±28%53%
    Cao cấp±53%28%
    VIP±59%18%
    Siêu VIP±100%2%

    Phiên bản valuation-v3 · gbm-2026-11-05

    Giá chào bán tham khảo từ dữ liệu công khai của các kho SIM và mô hình thống kê. Không phải giá giao dịch, không phải cam kết mua bán.